Cao su chống va đập cửa
Chữ 蕾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕾, chiết tự chữ LÔI, LỖI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕾:
蕾
Pinyin: lei3;
Việt bính: leoi4 leoi5;
蕾 lôi
Nghĩa Trung Việt của từ 蕾
(Danh) Bội lôi 蓓蕾: xem bội 蓓.lỗi (gdhn)
Nghĩa của 蕾 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: LUY
nụ hoa; nụ。花蕾。
蕾铃。
nụ hoa và quả.
Từ ghép:
蕾铃
Số nét: 19
Hán Việt: LUY
nụ hoa; nụ。花蕾。
蕾铃。
nụ hoa và quả.
Từ ghép:
蕾铃
Chữ gần giống với 蕾:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕾
| lỗi | 蕾: |

Tìm hình ảnh cho: 蕾 Tìm thêm nội dung cho: 蕾
