Cao su chống va đập cửa

Chữ 蕾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕾, chiết tự chữ LÔI, LỖI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕾:

蕾 lôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕾

Chiết tự chữ lôi, lỗi bao gồm chữ 草 雷 hoặc 艸 雷 hoặc 艹 雷 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕾 cấu thành từ 2 chữ: 草, 雷
  • tháu, thảo, xáo
  • lôi
  • 2. 蕾 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 雷
  • tháu, thảo
  • lôi
  • 3. 蕾 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 雷
  • thảo
  • lôi
  • lôi [lôi]

    U+857E, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei3;
    Việt bính: leoi4 leoi5;

    lôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕾

    (Danh) Bội lôi : xem bội .
    lỗi (gdhn)

    Nghĩa của 蕾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lěi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 19
    Hán Việt: LUY
    nụ hoa; nụ。花蕾。
    蕾铃。
    nụ hoa và quả.
    Từ ghép:
    蕾铃

    Chữ gần giống với 蕾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蕾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕾 Tự hình chữ 蕾 Tự hình chữ 蕾 Tự hình chữ 蕾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕾

    lỗi: 
    蕾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕾 Tìm thêm nội dung cho: 蕾