Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹏, chiết tự chữ BẰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹏:
鹏
Biến thể phồn thể: 鵬;
Pinyin: peng2;
Việt bính: paang4;
鹏 bằng
bằng, như "chim bằng" (gdhn)
Pinyin: peng2;
Việt bính: paang4;
鹏 bằng
Nghĩa Trung Việt của từ 鹏
Giản thể của chữ 鵬.bằng, như "chim bằng" (gdhn)
Nghĩa của 鹏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鵬)
[péng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: BẰNG
chim đại bàng; chim bằng。传说中最大的鸟。
Từ ghép:
鹏程万里
[péng]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: BẰNG
chim đại bàng; chim bằng。传说中最大的鸟。
Từ ghép:
鹏程万里
Dị thể chữ 鹏
鵬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹏
| bằng | 鹏: | chim bằng |

Tìm hình ảnh cho: 鹏 Tìm thêm nội dung cho: 鹏
