Chữ 鹏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹏, chiết tự chữ BẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹏:

鹏 bằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹏

Chiết tự chữ bằng bao gồm chữ 朋 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹏 cấu thành từ 2 chữ: 朋, 鸟
  • bằng, bẵng
  • điểu
  • bằng [bằng]

    U+9E4F, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鵬;
    Pinyin: peng2;
    Việt bính: paang4;

    bằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹏

    Giản thể của chữ .
    bằng, như "chim bằng" (gdhn)

    Nghĩa của 鹏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鵬)
    [péng]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 19
    Hán Việt: BẰNG
    chim đại bàng; chim bằng。传说中最大的鸟。
    Từ ghép:
    鹏程万里

    Chữ gần giống với 鹏:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹏

    ,

    Chữ gần giống 鹏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹏 Tự hình chữ 鹏 Tự hình chữ 鹏 Tự hình chữ 鹏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹏

    bằng:chim bằng
    鹏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹏 Tìm thêm nội dung cho: 鹏