Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 濒临 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīnlín] 动
kề bên; kề; kế cận; sát bên; sắp đến nơi; gần tới chỗ。紧接;临近。
我国濒临太平洋。
nước ta nằm kề bên Thái Bình Dương
kề bên; kề; kế cận; sát bên; sắp đến nơi; gần tới chỗ。紧接;临近。
我国濒临太平洋。
nước ta nằm kề bên Thái Bình Dương
Nghĩa chữ nôm của chữ: 濒
| tân | 濒: | tân (gần kề); tân vu; tân tử (gần chết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 临
| lâm | 临: | lâm chung |

Tìm hình ảnh cho: 濒临 Tìm thêm nội dung cho: 濒临
