Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 精 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 精, chiết tự chữ TINH, TÊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精:
精
Pinyin: jing1, qing2, jing4;
Việt bính: zeng1 zing1
1. [筆精] bút tinh 2. [構精] cấu tinh 3. [樟腦精] chương não tinh 4. [專精] chuyên tinh 5. [精妙絕倫] tinh diệu tuyệt luân 6. [精肉] tinh nhục 7. [精細] tinh tế 8. [精神] tinh thần 9. [精緻] tinh trí 10. [精微] tinh vi 11. [味精] vị tinh 12. [無精打采] vô tinh đả thái;
精 tinh
Nghĩa Trung Việt của từ 精
(Danh) Gạo giã trắng, thuần, sạch, tốt.◇Luận Ngữ 論語: Tự bất yếm tinh, khoái bất yếm tế 食不厭精, 膾不厭細 (Hương đảng 鄉黨) Cơm ăn không ngán gạo trắng tốt, gỏi thích thứ thái nhỏ (cơm càng trắng tinh càng thích, gỏi thái càng nhỏ càng ngon).
(Danh) Vật chất đã được trừ bỏ phần tạp xấu, đã được luyện cho thuần sạch.
◎Như: tửu tinh 酒精 rượu lọc, chất tinh của rượu, hương tinh 香精 hương liệu tinh chế, tinh diêm 精鹽 muối ròng.
(Danh) Tâm thần.
◎Như: tụ tinh hội thần 聚精會神 tập trung tinh thần, chuyên tâm nhất ý.
(Danh) Thần linh, yêu, quái.
◎Như: sơn tinh 山精 thần núi, hồ li tinh 狐狸精 giống ma quái hồ li.
(Danh) Tinh dịch của đàn ông.
◎Như: di tinh 遺精 bệnh chảy tinh dịch thất thường, xạ tinh 射精 bắn tinh dịch.
(Động) Thông thạo, biết rành.
◎Như: tinh thông 精通 biết rành, thông thạo, tố tinh thư pháp 素精書法 vốn thông thư pháp.
(Tính) Kĩ càng, tỉ mỉ. Đối lại với thô 粗.
◎Như: tinh tế 精細 tỉ mỉ, tinh mật 精密 kĩ lưỡng.
(Tính) Đẹp, rất tốt.
◎Như: tinh phẩm 精品 vật phẩm tốt.
(Tính) Giỏi, chuyên.
◎Như: tinh binh 精兵 quân giỏi, quân tinh nhuệ.
(Tính) Sáng, tỏ.
◎Như: nhật nguyệt tinh quang 日月精光 mặt trời mặt trăng sáng tỏ.
(Phó) Rất, quá, cực kì.
◎Như: tinh thấp 精溼 ẩm thấp quá, tinh sấu 精瘦 rất gầy gò.
(Phó) Hết cả, toàn bộ.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記: Tứ bách đa ngân tử hựu thâu đắc tinh quang 四百多銀子又輸得精光 (Đệ thập cửu hồi) Bốn trăm bạc đều thua hết sạch.
tinh, như "trắng tinh" (vhn)
tênh, như "tênh hênh; nhẹ tênh" (btcn)
Nghĩa của 精 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīng]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 14
Hán Việt: TINH
1. tinh; tinh chất; tinh luyện; tinh chế。经过提炼或挑选的。
精盐。
tinh muối.
精金。
vàng tinh luyện.
2. tinh hoa; thuần chất; tinh。提炼出来的精华。
酒精。
cồn.
鱼肝油精。
tinh dầu cá.
3. hoàn mỹ; tốt nhất。完美;最好。
精彩。
đẹp đẽ; đặc sắc.
精益求精。
đã giỏi còn muốn giỏi hơn.
4. nhỏ; kỹ càng; tỉ mỉ。细(跟"粗"相对)。
精密。
tỉ mỉ.
精确。
chính xác.
精巧。
tinh xảo.
5. tinh khôn; tinh ranh; tinh anh。机灵心细。
精明。
tinh anh.
精干。
tháo vát nhanh nhẹn.
这孩子比大人还精。
đứa bé này còn tinh khôn hơn người lớn
6. tinh thông; thông suốt; thông thạo。精通。
精于针灸。
tinh thông về châm cứu.
7. tinh thần; tinh lực; sức lực。精神; 精力。
聚精会神。
tập trung chú ý; chăm chú.
精疲力尽。
sức cùng lực kiệt.
8. tinh dịch; tinh trùng; tinh。精液;精子。
遗精。
di tinh.
受精。
thụ tinh.
9. yêu tinh。妖精。
方
10. vô cùng; rất; quá。用在某些形容词前面,表示"十分"、"非常"。
精瘦。
rất gầy.
雨把衣服淋得精湿。
mưa làm ướt sạch quần áo.
Từ ghép:
精兵简政 ; 精彩 ; 精巢 ; 精诚 ; 精虫 ; 精粹 ; 精打细算 ; 精当 ; 精到 ; 精雕细镂 ; 精度 ; 精干 ; 精耕细作 ; 精怪 ; 精光 ; 精悍 ; 精华 ; 精简 ; 精力 ; 精练 ; 精炼 ; 精良 ; 精灵 ; 精美 ; 精密 ; 精密度 ; 精妙 ; 精明 ; 精明强干 ; 精囊 ; 精疲力竭 ; 精辟 ; 精巧 ; 精确 ; 精锐 ; 精深 ; 精神 ; 精神 ; 精神病 ; 精神分裂症 ; 精神衰弱 ; 精神损耗 ; 精审 ; 精髓 ; 精通 ; 精微 ; 精卫填海 ; 精细 ; 精心 ; 精盐 ;
精液 ; 精益求精 ; 精湛 ; 精制 ; 精致 ; 精装 ; 精壮 ; 精子
Số nét: 14
Hán Việt: TINH
1. tinh; tinh chất; tinh luyện; tinh chế。经过提炼或挑选的。
精盐。
tinh muối.
精金。
vàng tinh luyện.
2. tinh hoa; thuần chất; tinh。提炼出来的精华。
酒精。
cồn.
鱼肝油精。
tinh dầu cá.
3. hoàn mỹ; tốt nhất。完美;最好。
精彩。
đẹp đẽ; đặc sắc.
精益求精。
đã giỏi còn muốn giỏi hơn.
4. nhỏ; kỹ càng; tỉ mỉ。细(跟"粗"相对)。
精密。
tỉ mỉ.
精确。
chính xác.
精巧。
tinh xảo.
5. tinh khôn; tinh ranh; tinh anh。机灵心细。
精明。
tinh anh.
精干。
tháo vát nhanh nhẹn.
这孩子比大人还精。
đứa bé này còn tinh khôn hơn người lớn
6. tinh thông; thông suốt; thông thạo。精通。
精于针灸。
tinh thông về châm cứu.
7. tinh thần; tinh lực; sức lực。精神; 精力。
聚精会神。
tập trung chú ý; chăm chú.
精疲力尽。
sức cùng lực kiệt.
8. tinh dịch; tinh trùng; tinh。精液;精子。
遗精。
di tinh.
受精。
thụ tinh.
9. yêu tinh。妖精。
方
10. vô cùng; rất; quá。用在某些形容词前面,表示"十分"、"非常"。
精瘦。
rất gầy.
雨把衣服淋得精湿。
mưa làm ướt sạch quần áo.
Từ ghép:
精兵简政 ; 精彩 ; 精巢 ; 精诚 ; 精虫 ; 精粹 ; 精打细算 ; 精当 ; 精到 ; 精雕细镂 ; 精度 ; 精干 ; 精耕细作 ; 精怪 ; 精光 ; 精悍 ; 精华 ; 精简 ; 精力 ; 精练 ; 精炼 ; 精良 ; 精灵 ; 精美 ; 精密 ; 精密度 ; 精妙 ; 精明 ; 精明强干 ; 精囊 ; 精疲力竭 ; 精辟 ; 精巧 ; 精确 ; 精锐 ; 精深 ; 精神 ; 精神 ; 精神病 ; 精神分裂症 ; 精神衰弱 ; 精神损耗 ; 精审 ; 精髓 ; 精通 ; 精微 ; 精卫填海 ; 精细 ; 精心 ; 精盐 ;
精液 ; 精益求精 ; 精湛 ; 精制 ; 精致 ; 精装 ; 精壮 ; 精子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Gới ý 15 câu đối có chữ 精:

Tìm hình ảnh cho: 精 Tìm thêm nội dung cho: 精
