Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 精 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 精, chiết tự chữ TINH, TÊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精:

精 tinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 精

Chiết tự chữ tinh, tênh bao gồm chữ 米 青 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

精 cấu thành từ 2 chữ: 米, 青
  • mè, mễ
  • thanh, thênh, xanh
  • tinh [tinh]

    U+7CBE, tổng 14 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing1, qing2, jing4;
    Việt bính: zeng1 zing1
    1. [筆精] bút tinh 2. [構精] cấu tinh 3. [樟腦精] chương não tinh 4. [專精] chuyên tinh 5. [精妙絕倫] tinh diệu tuyệt luân 6. [精肉] tinh nhục 7. [精細] tinh tế 8. [精神] tinh thần 9. [精緻] tinh trí 10. [精微] tinh vi 11. [味精] vị tinh 12. [無精打采] vô tinh đả thái;

    tinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 精

    (Danh) Gạo giã trắng, thuần, sạch, tốt.
    ◇Luận Ngữ
    : Tự bất yếm tinh, khoái bất yếm tế , (Hương đảng ) Cơm ăn không ngán gạo trắng tốt, gỏi thích thứ thái nhỏ (cơm càng trắng tinh càng thích, gỏi thái càng nhỏ càng ngon).

    (Danh)
    Vật chất đã được trừ bỏ phần tạp xấu, đã được luyện cho thuần sạch.
    ◎Như: tửu tinh rượu lọc, chất tinh của rượu, hương tinh hương liệu tinh chế, tinh diêm muối ròng.

    (Danh)
    Tâm thần.
    ◎Như: tụ tinh hội thần tập trung tinh thần, chuyên tâm nhất ý.

    (Danh)
    Thần linh, yêu, quái.
    ◎Như: sơn tinh thần núi, hồ li tinh giống ma quái hồ li.

    (Danh)
    Tinh dịch của đàn ông.
    ◎Như: di tinh bệnh chảy tinh dịch thất thường, xạ tinh bắn tinh dịch.

    (Động)
    Thông thạo, biết rành.
    ◎Như: tinh thông biết rành, thông thạo, tố tinh thư pháp vốn thông thư pháp.

    (Tính)
    Kĩ càng, tỉ mỉ. Đối lại với thô .
    ◎Như: tinh tế tỉ mỉ, tinh mật kĩ lưỡng.

    (Tính)
    Đẹp, rất tốt.
    ◎Như: tinh phẩm vật phẩm tốt.

    (Tính)
    Giỏi, chuyên.
    ◎Như: tinh binh quân giỏi, quân tinh nhuệ.

    (Tính)
    Sáng, tỏ.
    ◎Như: nhật nguyệt tinh quang mặt trời mặt trăng sáng tỏ.

    (Phó)
    Rất, quá, cực kì.
    ◎Như: tinh thấp ẩm thấp quá, tinh sấu rất gầy gò.

    (Phó)
    Hết cả, toàn bộ.
    ◇Lão tàn du kí : Tứ bách đa ngân tử hựu thâu đắc tinh quang (Đệ thập cửu hồi) Bốn trăm bạc đều thua hết sạch.

    tinh, như "trắng tinh" (vhn)
    tênh, như "tênh hênh; nhẹ tênh" (btcn)

    Nghĩa của 精 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jīng]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 14
    Hán Việt: TINH
    1. tinh; tinh chất; tinh luyện; tinh chế。经过提炼或挑选的。
    精盐。
    tinh muối.
    精金。
    vàng tinh luyện.
    2. tinh hoa; thuần chất; tinh。提炼出来的精华。
    酒精。
    cồn.
    鱼肝油精。
    tinh dầu cá.
    3. hoàn mỹ; tốt nhất。完美;最好。
    精彩。
    đẹp đẽ; đặc sắc.
    精益求精。
    đã giỏi còn muốn giỏi hơn.
    4. nhỏ; kỹ càng; tỉ mỉ。细(跟"粗"相对)。
    精密。
    tỉ mỉ.
    精确。
    chính xác.
    精巧。
    tinh xảo.
    5. tinh khôn; tinh ranh; tinh anh。机灵心细。
    精明。
    tinh anh.
    精干。
    tháo vát nhanh nhẹn.
    这孩子比大人还精。
    đứa bé này còn tinh khôn hơn người lớn
    6. tinh thông; thông suốt; thông thạo。精通。
    精于针灸。
    tinh thông về châm cứu.
    7. tinh thần; tinh lực; sức lực。精神; 精力。
    聚精会神。
    tập trung chú ý; chăm chú.
    精疲力尽。
    sức cùng lực kiệt.
    8. tinh dịch; tinh trùng; tinh。精液;精子。
    遗精。
    di tinh.
    受精。
    thụ tinh.
    9. yêu tinh。妖精。

    10. vô cùng; rất; quá。用在某些形容词前面,表示"十分"、"非常"。
    精瘦。
    rất gầy.
    雨把衣服淋得精湿。
    mưa làm ướt sạch quần áo.
    Từ ghép:
    精兵简政 ; 精彩 ; 精巢 ; 精诚 ; 精虫 ; 精粹 ; 精打细算 ; 精当 ; 精到 ; 精雕细镂 ; 精度 ; 精干 ; 精耕细作 ; 精怪 ; 精光 ; 精悍 ; 精华 ; 精简 ; 精力 ; 精练 ; 精炼 ; 精良 ; 精灵 ; 精美 ; 精密 ; 精密度 ; 精妙 ; 精明 ; 精明强干 ; 精囊 ; 精疲力竭 ; 精辟 ; 精巧 ; 精确 ; 精锐 ; 精深 ; 精神 ; 精神 ; 精神病 ; 精神分裂症 ; 精神衰弱 ; 精神损耗 ; 精审 ; 精髓 ; 精通 ; 精微 ; 精卫填海 ; 精细 ; 精心 ; 精盐 ;
    精液 ; 精益求精 ; 精湛 ; 精制 ; 精致 ; 精装 ; 精壮 ; 精子

    Chữ gần giống với 精:

    , , , , , , , , , , , , , 粿, , , 𥺹, 𥺺, 𥺻, 𥺽, 𥺾, 𥺿,

    Chữ gần giống 精

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 精 Tự hình chữ 精 Tự hình chữ 精 Tự hình chữ 精

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

    tinh:trắng tinh
    tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

    Gới ý 15 câu đối có chữ 精:

    Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

    Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

    精 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 精 Tìm thêm nội dung cho: 精