Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诱, chiết tự chữ DỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诱:
诱
Biến thể phồn thể: 誘;
Pinyin: you4;
Việt bính: jau5;
诱 dụ
dụ, như "dụ dỗ" (gdhn)
Pinyin: you4;
Việt bính: jau5;
诱 dụ
Nghĩa Trung Việt của từ 诱
Giản thể của chữ 誘.dụ, như "dụ dỗ" (gdhn)
Nghĩa của 诱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (誘)
[yòu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: DỤ
1. khuyên bảo; dạy dỗ; dạy bảo; khuyên dỗ。诱导。
循循善诱。
khéo dẫn dắt từng bước.
2. dụ dỗ; cám dỗ; dụ; nhử。使用手段引人随从自己的意愿。
引诱
dụ dỗ
诱敌深入
dụ địch vào tròng.
Từ ghép:
诱捕 ; 诱导 ; 诱饵 ; 诱发 ; 诱供 ; 诱拐 ; 诱惑 ; 诱奸 ; 诱骗 ; 诱杀 ; 诱降 ; 诱胁 ; 诱掖 ; 诱因 ; 诱致
[yòu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 14
Hán Việt: DỤ
1. khuyên bảo; dạy dỗ; dạy bảo; khuyên dỗ。诱导。
循循善诱。
khéo dẫn dắt từng bước.
2. dụ dỗ; cám dỗ; dụ; nhử。使用手段引人随从自己的意愿。
引诱
dụ dỗ
诱敌深入
dụ địch vào tròng.
Từ ghép:
诱捕 ; 诱导 ; 诱饵 ; 诱发 ; 诱供 ; 诱拐 ; 诱惑 ; 诱奸 ; 诱骗 ; 诱杀 ; 诱降 ; 诱胁 ; 诱掖 ; 诱因 ; 诱致
Dị thể chữ 诱
誘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诱
| dụ | 诱: | dụ dỗ |

Tìm hình ảnh cho: 诱 Tìm thêm nội dung cho: 诱
