Chữ 诱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诱, chiết tự chữ DỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诱:

诱 dụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诱

Chiết tự chữ dụ bao gồm chữ 言 秀 hoặc 讠 秀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诱 cấu thành từ 2 chữ: 言, 秀
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 诱 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 秀
  • ngôn
  • dụ [dụ]

    U+8BF1, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 誘;
    Pinyin: you4;
    Việt bính: jau5;

    dụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 诱

    Giản thể của chữ .
    dụ, như "dụ dỗ" (gdhn)

    Nghĩa của 诱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (誘)
    [yòu]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 14
    Hán Việt: DỤ
    1. khuyên bảo; dạy dỗ; dạy bảo; khuyên dỗ。诱导。
    循循善诱。
    khéo dẫn dắt từng bước.
    2. dụ dỗ; cám dỗ; dụ; nhử。使用手段引人随从自己的意愿。
    引诱
    dụ dỗ
    诱敌深入
    dụ địch vào tròng.
    Từ ghép:
    诱捕 ; 诱导 ; 诱饵 ; 诱发 ; 诱供 ; 诱拐 ; 诱惑 ; 诱奸 ; 诱骗 ; 诱杀 ; 诱降 ; 诱胁 ; 诱掖 ; 诱因 ; 诱致

    Chữ gần giống với 诱:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诱

    ,

    Chữ gần giống 诱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诱 Tự hình chữ 诱 Tự hình chữ 诱 Tự hình chữ 诱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诱

    dụ:dụ dỗ
    诱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诱 Tìm thêm nội dung cho: 诱