Từ: hiện trường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiện trường:
hiện trường
Địa điểm xảy ra sự việc hoặc tai nạn.
◇Hứa Hiểu Lộc 許曉麓:
Nghiệm thi quan nhất đáo hiện trường, khán kiến nhất cụ thi thể thảng tại tiểu mao ốc đích ngoại diện
驗尸官一到現場, 看見一具尸體躺在小茅屋的外面 (Cổ đại kì án trinh phá cố sự 古代奇案偵破故事, Song thi án 雙尸案).Ngay lúc đó, tại chỗ.
◎Như:
hiện trường biểu diễn
現場表演.
Dịch hiện trường sang tiếng Trung hiện đại:
现场 《发生案件或事故的场所以及该场所在发生案件或事故时的状况。》bảo vệ hiện trường để tiện việc điều tra.保护现场, 以便进行调查。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiện
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
| hiện | 現: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
| hiện | 苋: | hiện thái (rau giền ba sắc) |
| hiện | 莧: | hiện thái (giền ba sắc) |
| hiện | 蚬: | hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc) |
| hiện | 蜆: | hiện (con hến nước ngọt có thể dùng làm thuốc) |
| hiện | 見: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trường
| trường | 场: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 場: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 塲: | chiến trường; hội trường; trường học |
| trường | 棖: | cây trường trường |
| trường | 肠: | trường (ruột) |
| trường | 腸: | trường (ruột) |
| trường | 長: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |

Tìm hình ảnh cho: hiện trường Tìm thêm nội dung cho: hiện trường
