Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 说教 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuōjiào] 1. giảng giải lí lẽ tôn giáo; giảng đạo。宗教信徒宣传教义。
2. thuyết giáo; lí thuyết suông。比喻生硬地、机械地空谈理论。
2. thuyết giáo; lí thuyết suông。比喻生硬地、机械地空谈理论。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |

Tìm hình ảnh cho: 说教 Tìm thêm nội dung cho: 说教
