Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giấc trong tiếng Việt:
["- I. dt. 1. Từ dùng để chỉ từng khoảng thời gian ngủ liên tục: giấc ngủ trưa chợt tỉnh giấc ngủ dở giấc. 2. Từ dùng để chỉ tổng thể nói chung những điều nằm mơ thấy trong giấc ngủ: giấc mơ giấc nồng. 3. Khoảng thời gian tương đối ngắn trong ngày, coi như đó là một thời điểm: cứ giấc trưa là nó về Vào giấc này đường vắng. II. đgt. Ngủ: còn đang giấc."]Dịch giấc sang tiếng Trung hiện đại:
觉 《睡眠(指从睡着到睡醒)。》ngủ ngon một giấc.好好地睡一觉。
vừa tỉnh giấc thì trời đã sáng.
一觉醒来, 天已经大亮。
睡眠; 小睡 《抑制过程在大脑皮层中逐渐扩散并达到大脑皮层下部各中枢的生理现象。睡眠能恢复体力和脑力。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giấc
| giấc | 𠺵: | giấc ngủ |
| giấc | 弋: | |
| giấc | : | |
| giấc | 𥋏: | giấc ngủ |
| giấc | 聀: | giấc ngủ |
| giấc | 𦕛: | giấc ngủ |
| giấc | 职: | giấc ngủ |
| giấc | 職: | giấc ngủ |

Tìm hình ảnh cho: giấc Tìm thêm nội dung cho: giấc
