Từ: nóc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nóc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nóc

Nghĩa nóc trong tiếng Việt:

["- d. 1. Chỗ cao nhất của mái nhà; thường ở giữa hai mái. 2. Phần ở trên cao nhất của vật gì cao: Nóc tủ; Nóc chạn."]

Dịch nóc sang tiếng Trung hiện đại:

顶; 顶儿 《人体或物体上最高的部分。》nóc nhà
屋顶。
挂钩 《用钩把两节车厢连接起来。》
《物体上形状象脊柱的部分。》
nóc nhà.
屋脊。
座; 所; 幢 《多用于较大或固定的物体。》
动物
河豚; 鲑鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nóc

nóc𡳽:nóc nhà
nóc𱝇:nóc nhà
nóc𣟪:nóc nhà
nóc:nóc nhà
nóc𦢡:nóc nhà
nóc:nóc nhà
nóc𧂭:nóc nhà
nóc𩠸:nóc nhà
nóc𲌼:cá nóc (loại cá độc)
nóc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nóc Tìm thêm nội dung cho: nóc