Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nóc trong tiếng Việt:
["- d. 1. Chỗ cao nhất của mái nhà; thường ở giữa hai mái. 2. Phần ở trên cao nhất của vật gì cao: Nóc tủ; Nóc chạn."]Dịch nóc sang tiếng Trung hiện đại:
顶; 顶儿 《人体或物体上最高的部分。》nóc nhà屋顶。
挂钩 《用钩把两节车厢连接起来。》
脊 《物体上形状象脊柱的部分。》
nóc nhà.
屋脊。
座; 所; 幢 《多用于较大或固定的物体。》
动物
河豚; 鲑鱼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nóc
| nóc | 𡳽: | nóc nhà |
| nóc | 𱝇: | nóc nhà |
| nóc | 𣟪: | nóc nhà |
| nóc | 箼: | nóc nhà |
| nóc | 𦢡: | nóc nhà |
| nóc | 蓐: | nóc nhà |
| nóc | 𧂭: | nóc nhà |
| nóc | 𩠸: | nóc nhà |
| nóc | 𲌼: | cá nóc (loại cá độc) |

Tìm hình ảnh cho: nóc Tìm thêm nội dung cho: nóc
