Từ: 隘險 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隘險:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 隘 • 險

ải hiểm
☆Tương tự:
ải hại
隘害.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隘

ải隘:ải Vân quan (nơi hiểm trở, giáp giới giữa hai nước)
ỏi隘:ít ỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 險

hiếm險:hiêm hoi, khan hiếm
hiểm險:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
hĩm險:cái hĩm (đứa con gái còn bé theo cách gọi của nông dân)
hẻm險:ngõ hẻm
隘險 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隘險 Tìm thêm nội dung cho: 隘險