Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
dẫn độ
Nhờ quốc gia khác bắt giữ trao trả kẻ tội phạm từ nước mình trốn sang quốc gia đó.
Nghĩa của 引渡 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐndù] 1. chỉ dẫn。 引导人渡过(水面);指引。
引渡迷津
đưa qua khỏi bến mê.
2. dẫn độ; đưa phạm nhân ở nước ngoài về nước xét xử。甲国应乙国的请求,把乙国逃到甲国的犯人拘捕,解交乙国。
引渡迷津
đưa qua khỏi bến mê.
2. dẫn độ; đưa phạm nhân ở nước ngoài về nước xét xử。甲国应乙国的请求,把乙国逃到甲国的犯人拘捕,解交乙国。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 渡
| đác | 渡: | lác đác |
| đò | 渡: | bến đò; con đò |
| đạc | 渡: | đĩnh đạc; đồ đạc |
| độ | 渡: | cứu độ |

Tìm hình ảnh cho: 引渡 Tìm thêm nội dung cho: 引渡
