Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 归齐 trong tiếng Trung hiện đại:
[guīqí] 1. kết cục; kết quả; rốt cuộc。到底;结果。
说了归齐,今天的事不能怨他。
nói về kết quả, sự việc hôm nay không thể trách anh ấy được.
他张罗了好几天,归齐还是没去成。
anh ấy sắp xếp mấy ngày, rốt cuộc cũng chưa đi được.
2. nói chung; nhìn chung。拢共。
连去带回,归齐不到一个星期。
vừa đi và về, nói chung không đến một tuần.
说了归齐,今天的事不能怨他。
nói về kết quả, sự việc hôm nay không thể trách anh ấy được.
他张罗了好几天,归齐还是没去成。
anh ấy sắp xếp mấy ngày, rốt cuộc cũng chưa đi được.
2. nói chung; nhìn chung。拢共。
连去带回,归齐不到一个星期。
vừa đi và về, nói chung không đến một tuần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tè | 齐: | té he; đái tè; thấp tè |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |

Tìm hình ảnh cho: 归齐 Tìm thêm nội dung cho: 归齐
