Từ: 归齐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归齐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归齐 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīqí] 1. kết cục; kết quả; rốt cuộc。到底;结果。
说了归齐,今天的事不能怨他。
nói về kết quả, sự việc hôm nay không thể trách anh ấy được.
他张罗了好几天,归齐还是没去成。
anh ấy sắp xếp mấy ngày, rốt cuộc cũng chưa đi được.
2. nói chung; nhìn chung。拢共。
连去带回,归齐不到一个星期。
vừa đi và về, nói chung không đến một tuần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề
归齐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归齐 Tìm thêm nội dung cho: 归齐