Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 他 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 他, chiết tự chữ THA, THÀ, THÈ, THƠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 他:

他 tha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 他

Chiết tự chữ tha, thà, thè, thơ bao gồm chữ 人 也 hoặc 亻 也 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 他 cấu thành từ 2 chữ: 人, 也
  • nhân, nhơn
  • dã, dạ, giã
  • 2. 他 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 也
  • nhân
  • dã, dạ, giã
  • tha [tha]

    U+4ED6, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ta1;
    Việt bính: taa1
    1. [維他命] duy tha mệnh 2. [利他] lợi tha 3. [利他主義] lợi tha chủ nghĩa 4. [他鄉] tha hương 5. [他媽的] tha ma để 6. [他人] tha nhân 7. [他方] tha phương;

    tha

    Nghĩa Trung Việt của từ 他

    (Đại) Nhân xưng đại danh từ, ngôi thứ ba, số ít: nó, hắn, y, v.v. Sau này, thường dùng cho nam giới.
    ◎Như: tha lai liễu
    anh ấy đã đến.

    (Tính)
    Khác, ngoài.
    ◎Như: tha nhân người ngoài, tha sự việc khác.
    ◇Thủy hử truyện : Thả thỉnh đáo san trại thiểu tự phiến thì, tịnh vô tha ý , (Đệ thập nhị hồi) Hãy mời đến sơn trại họp mặt một lúc, thật chẳng có ý gì khác.

    (Danh)
    Việc khác, phương diện khác.
    ◇Mạnh Tử : Vương cố tả hữu nhi ngôn tha (Lương Huệ Vương hạ ) Vua nhìn tả hữu mà nói qua chuyện khác.

    (Động)
    Thay lòng đổi dạ.
    ◎Như: chi tử thỉ mĩ tha thề đến chết chẳng hai lòng.

    (Trợ)
    Dùng một mình giữa câu, hoặc đi kèm giá , na , giá cá .
    ◎Như: xướng tha kỉ cú ca mấy câu, hát tha kỉ bôi uống vài chén, đầu túc ư tha giá lữ xá 宿 đến nghỉ trọ ở khách xá kia.

    tha, như "tha phương cầu thực" (vhn)
    thà, như "thật thà" (btcn)
    thè, như "thè lè" (btcn)
    thơ, như "thơ thẩn" (btcn)

    Nghĩa của 他 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tā]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 5
    Hán Việt: THA

    1. nó; anh ấy; hắn; người ấy (đại từ nhân xưng, chỉ ngôi thứ ba số ít, phái nam.)。称自己和对方以外的某个人。
    Ghi chú:
    Chú ý: trước phong trào Ngũ tứ từ "他" thường chỉ nam, nữ và tất cả mọi sự vật khác. Trong tiếng Hán hiện đại, từ "他" chỉ dùng cho nam giới. Nhưng khi không phân biệt rõ giới tính, hoặc không cần phân biệt thì từ này chỉ có tính phiếm chỉ, không phân biệt nam hay nữ. Như "nhìn bút tích này không biết người viết là nam hay nữ", "một người nếu như xa rời tập thể, thì sẽ không làm nên bất cứ việc gì"。注意:"五四"以前"他"兼称男性、女性以及一切事物。现代书面语里,"他"一般只用来称 男性。但是在性别不明或没有区分的必要时,"他"只是泛指,不分男性和女性,如:从笔迹上看不出他是男 的还是女的。一个人要是离开了集体,他就将一事无成。
    2. (dùng giữa động từ hoặc số từ)。虚指(用在动词或数量词之间)。
    睡他一觉。
    ngủ một giấc
    唱他几句
    hát vài câu
    盖他三间瓦房。
    lợp ba gian nhà ngói; làm ba gian nhà ngói.
    3. mặt khác; nơi khác; chỗ khác。指别一方面或其他地方。
    早已他去
    đi nơi khác từ lâu.
    留作他用
    để lại dùng vào việc khác.
    4. khác。另外的;其他的。
    他人
    người khác; kẻ khác
    他乡
    quê người; đất khách
    他日
    ngày khác; hôm nào đó
    Từ ghép:
    他们 ; 他年 ; 他人 ; 他日 ; 他杀 ; 他山功错 ; 他乡

    Chữ gần giống với 他:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠆩, 𠆳,

    Dị thể chữ 他

    , ,

    Chữ gần giống 他

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 他 Tự hình chữ 他 Tự hình chữ 他 Tự hình chữ 他

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 他

    tha:tha phương cầu thực
    thà:thật thà
    thè:thè lè
    thơ:thơ thẩn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 他:

    Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

    Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

    Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

    Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

    他 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 他 Tìm thêm nội dung cho: 他