Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 赴汤蹈火 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赴汤蹈火:
Nghĩa của 赴汤蹈火 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùtāngdǎohuǒ] xông pha khói lửa; vào nơi nước sôi lửa bỏng; bất chấp gian nguy。比喻不避艰险。
为了人民的利益,赴汤蹈火,在所不辞。
vì lợi ích của nhân dân, vào nơi nước sôi lửa bỏng cũng không từ.
为了人民的利益,赴汤蹈火,在所不辞。
vì lợi ích của nhân dân, vào nơi nước sôi lửa bỏng cũng không từ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赴
| phó | 赴: | đi phó hội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤
| thang | 汤: | thênh thang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹈
| dạo | 蹈: | bán dạo; dạo chơi |
| đạo | 蹈: | vũ đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 赴汤蹈火 Tìm thêm nội dung cho: 赴汤蹈火
