Từ: 赴汤蹈火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赴汤蹈火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赴汤蹈火 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùtāngdǎohuǒ] xông pha khói lửa; vào nơi nước sôi lửa bỏng; bất chấp gian nguy。比喻不避艰险。
为了人民的利益,赴汤蹈火,在所不辞。
vì lợi ích của nhân dân, vào nơi nước sôi lửa bỏng cũng không từ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赴

phó:đi phó hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤

thang:thênh thang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹈

dạo:bán dạo; dạo chơi
đạo:vũ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
赴汤蹈火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赴汤蹈火 Tìm thêm nội dung cho: 赴汤蹈火