Từ: 边厢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边厢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 边厢 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānxiāng] 1. cạnh; bên cạnh。旁边。
2. phương diện; mặt。方面。
3. chái nhà; gian bên; gian phụ。正屋两旁的侧屋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厢

rương:cái rương
sương:sương (nhà): tây sương (mái tây)
tương:lưỡng tương (hai mặt)
边厢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边厢 Tìm thêm nội dung cho: 边厢