Từ: 怎么样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怎么样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怎么样 trong tiếng Trung hiện đại:

[zěn·meyàng] 疑问代词
1. thế nào。怎样。
2. ra làm sao; làm gì (thay thế động tác hoặc tình huống không nói ra, chỉ dùng trong hình thức phủ định)。代替某种不说出来的动作或情况(只用于否定式,比直说委婉)。
他画得也并不怎么样(=并不好)。
anh ấy vẽ cũng chẳng đẹp lắm.
那是他一时的糊涂,也不好怎么样他(=责罚他)。
đó là sự lầm lỡ nhất thời của anh ấy, không lẽ quở phạt anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怎

chẩm:chẩm nại (thế nhưng)
trẫm:trẫm (sao ? thế nàa ?)
tẩn:tẩn mẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 么

ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
怎么样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怎么样 Tìm thêm nội dung cho: 怎么样