Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 怎么样 trong tiếng Trung hiện đại:
[zěn·meyàng] 疑问代词
1. thế nào。怎样。
2. ra làm sao; làm gì (thay thế động tác hoặc tình huống không nói ra, chỉ dùng trong hình thức phủ định)。代替某种不说出来的动作或情况(只用于否定式,比直说委婉)。
他画得也并不怎么样(=并不好)。
anh ấy vẽ cũng chẳng đẹp lắm.
那是他一时的糊涂,也不好怎么样他(=责罚他)。
đó là sự lầm lỡ nhất thời của anh ấy, không lẽ quở phạt anh ấy.
1. thế nào。怎样。
2. ra làm sao; làm gì (thay thế động tác hoặc tình huống không nói ra, chỉ dùng trong hình thức phủ định)。代替某种不说出来的动作或情况(只用于否定式,比直说委婉)。
他画得也并不怎么样(=并不好)。
anh ấy vẽ cũng chẳng đẹp lắm.
那是他一时的糊涂,也不好怎么样他(=责罚他)。
đó là sự lầm lỡ nhất thời của anh ấy, không lẽ quở phạt anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怎
| chẩm | 怎: | chẩm nại (thế nhưng) |
| trẫm | 怎: | trẫm (sao ? thế nàa ?) |
| tẩn | 怎: | tẩn mẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 么
| ma | 么: | Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 样
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |

Tìm hình ảnh cho: 怎么样 Tìm thêm nội dung cho: 怎么样
