Từ: 漏兜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漏兜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漏兜 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòudōu] lộ bí mật; lộ tẩy; để lộ。不自觉把隐藏的事情泄漏出来。
这一手耍得不够巧妙,漏兜啦!
ngón này chơi không khéo lắm, lộ bí mật rồi.
把事说漏了兜。
nói lộ hết công việc rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兜

đâu:ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy
漏兜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漏兜 Tìm thêm nội dung cho: 漏兜