Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𡄎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡄎, chiết tự chữ GẪM, GẬM, GẶM, NGẪM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡄎:

𡄎

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𡄎

𡄎

Chiết tự chữ 𡄎

[]

U+02110E, tổng 19 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: gam2;

𡄎

Nghĩa Trung Việt của từ 𡄎



gặm, như "chuột gặm; gặm nhấm" (vhn)
gẫm, như "gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm" (gdhn)
gậm, như "gậm nhấm" (gdhn)
ngẫm, như "ngẫm nghĩ" (gdhn)

Chữ gần giống với 𡄎:

, , , , , , , , , , 𡃤, 𡃴, 𡃵, 𡃶, 𡃹, 𡃺, 𡃻, 𡃼, 𡃽, 𡃾, 𡃿, 𡄀, 𡄁, 𡄍, 𡄎, 𡄏, 𡄐,

Chữ gần giống 𡄎

Tự hình:

Tự hình chữ 𡄎 Tự hình chữ 𡄎 Tự hình chữ 𡄎 Tự hình chữ 𡄎

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡄎

gẫm𡄎:gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm
gậm𡄎:gậm nhấm
gặm𡄎:chuột gặm; gặm nhấm
ngẫm𡄎:ngẫm nghĩ
thẩm𡄎:thẩm (thưởng thức)
𡄎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𡄎 Tìm thêm nội dung cho: 𡄎