Từ: 急难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急难 trong tiếng Trung hiện đại:

[jínàn]
cứu cấp; cứu nguy; cứu giúp。热心地帮助别人摆脱患难。
扶危急难。
giúp nguy cứu nạn.
急人之难。
những người trong hoạn nạn cần được cứu giúp ngay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
急难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急难 Tìm thêm nội dung cho: 急难