Từ: 谈论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谈论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谈论 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánlùn] đàm luận; bàn bạc; bàn tán。用谈话的方式表示对人或事物的看法。
谈论古今。
đàm luận về chuyện xưa nay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈

đàm:đàm đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
谈论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谈论 Tìm thêm nội dung cho: 谈论