Chữ 僩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僩, chiết tự chữ GIÁN, GIẢN, NHÀN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 僩:

僩 giản, gián, nhàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僩

Chiết tự chữ gián, giản, nhàn bao gồm chữ 人 閒 hoặc 亻 閒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僩 cấu thành từ 2 chữ: 人, 閒
  • nhân, nhơn
  • gian, gián, nhàn
  • 2. 僩 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 閒
  • nhân
  • gian, gián, nhàn
  • giản, gián, nhàn [giản, gián, nhàn]

    U+50E9, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian4;
    Việt bính: haan5;

    giản, gián, nhàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 僩

    (Tính) Oai võ, mạnh mẽ.

    (Tính)
    Khoan đại.Một âm là gián.

    (Động)
    Dò xét, rình.
    § Thông gián
    .Một âm là nhàn.
    § Thông nhàn .

    Chữ gần giống với 僩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Dị thể chữ 僩

    𰂎,

    Chữ gần giống 僩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僩 Tự hình chữ 僩 Tự hình chữ 僩 Tự hình chữ 僩

    僩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僩 Tìm thêm nội dung cho: 僩