Từ: 谨防 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谨防:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谨 • 防

Nghĩa của 谨防 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnfáng] cẩn thận; thận trọng; chú ý; đề phòng。小心地预防和防备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谨

cẩn谨:cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng防:phòng ngừa
谨防 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谨防 Tìm thêm nội dung cho: 谨防