Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 可心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可心 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěxīn] vừa ý; như ý; hợp ý; hợp lòng; hợp với tâm nguyện。恰合心愿。
可心如 意。
vừa như ý.
买了件可心的衣服。
mua được cái áo như ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
可心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可心 Tìm thêm nội dung cho: 可心