Từ: 漫不经心 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漫不经心:
Nghĩa của 漫不经心 trong tiếng Trung hiện đại:
[mànbùjīngxīn] thờ ơ; không để ý; không đếm xỉa tới。随随便便, 不放在心上。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫
| man | 漫: | man mác |
| máng | 漫: | máng nước |
| mạn | 漫: | mạn ngược; mạn xuôi |
| mằn | 漫: | mằn mặn |
| mẳn | 漫: | tí mẳn |
| mặn | 漫: | nước mặn |
| mớn | 漫: | mớn nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 漫不经心 Tìm thêm nội dung cho: 漫不经心
