Từ: 兄友弟恭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兄友弟恭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

huynh hữu đệ cung
Anh em hòa mục thân ái tôn kính lẫn nhau.
◇Sử Kí 記:
Sử bố ngũ giáo vu tứ phương, phụ nghĩa mẫu từ, huynh hữu đệ cung, tử hiếu, nội bình ngoại thành
使方, 慈, 恭, 孝, 成 (Ngũ đế bổn kỉ 紀).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄

huynh:tình huynh đệ
huênh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭

cung:cung chúc, cung kính
兄友弟恭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兄友弟恭 Tìm thêm nội dung cho: 兄友弟恭