Từ: chéo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chéo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chéo

Nghĩa chéo trong tiếng Việt:

["- I t. 1 (thường dùng phụ sau đg.). Thành hình một đường xiên. Cắt chéo tờ giấy. Đập chéo bóng. Chéo góc. 2 (hay đg.). Thành hình những đường xiên cắt nhau. Đường đi lối lại chéo nhau như mắc cửi. Đan chéo. Bắn chéo cánh sẻ. // Láy: cheo chéo (ng. 1; ý mức độ ít).","- II d. Hàng dệt trên mặt có những đường xiên từ biên bên này sang biên bên kia. Vải . Lụa chéo.","- III d. (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Phần hoặc mảnh nhỏ giới hạn bởi hai cạnh của một góc và một đường . Chéo áo*. Mảnh ruộng chéo."]

Dịch chéo sang tiếng Trung hiện đại:

《跟平面或直线既不平行也不垂直的。》hình chéo.
斜边行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chéo

chéo:chéo khăn, chéo áo; chéo góc
chéo:chéo khăn, chéo áo; chéo góc
chéo𧝨:chéo khăn, chéo áo; chéo góc
chéo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chéo Tìm thêm nội dung cho: chéo