Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chéo trong tiếng Việt:
["- I t. 1 (thường dùng phụ sau đg.). Thành hình một đường xiên. Cắt chéo tờ giấy. Đập chéo bóng. Chéo góc. 2 (hay đg.). Thành hình những đường xiên cắt nhau. Đường đi lối lại chéo nhau như mắc cửi. Đan chéo. Bắn chéo cánh sẻ. // Láy: cheo chéo (ng. 1; ý mức độ ít).","- II d. Hàng dệt trên mặt có những đường xiên từ biên bên này sang biên bên kia. Vải . Lụa chéo.","- III d. (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Phần hoặc mảnh nhỏ giới hạn bởi hai cạnh của một góc và một đường . Chéo áo*. Mảnh ruộng chéo."]Dịch chéo sang tiếng Trung hiện đại:
斜 《跟平面或直线既不平行也不垂直的。》hình chéo.斜边行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chéo
| chéo | 湥: | chéo khăn, chéo áo; chéo góc |
| chéo | 袑: | chéo khăn, chéo áo; chéo góc |
| chéo | 𧝨: | chéo khăn, chéo áo; chéo góc |

Tìm hình ảnh cho: chéo Tìm thêm nội dung cho: chéo
