Từ: 貧乏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貧乏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 貧 • 乏

bần phạp
Thiếu thốn, thiếu hụt.

Nghĩa của 贫乏 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínfá] 1. bần cùng; nghèo túng; túng quẫn。贫穷。
2. túng; túng thiếu; thiếu hụt; thiếu thốn。缺少;不丰富。
生活经验贫乏。
kinh nghiệm sống không phong phú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貧

bấn貧: 
bần貧:bần cùng; bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏

bấp乏:bấp bênh
bập乏: 
bặp乏: 
mạp乏:mập mạp
mấp乏:mấp máy
mập乏:béo mập
mặp乏:chắc mặp
phúp乏:đập phúp phúp
phạp乏:phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
phập乏:phập phồng
phặp乏:chém phặp
phốp乏:phốp pháp
phụp乏:lọt phụp
貧乏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 貧乏 Tìm thêm nội dung cho: 貧乏