Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 貧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貧, chiết tự chữ BẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貧:
貧
Biến thể giản thể: 贫;
Pinyin: pin2;
Việt bính: pan4
1. [安貧] an bần 2. [安貧樂道] an bần lạc đạo 3. [貧道] bần đạo 4. [貧窮] bần cùng 5. [貧民] bần dân 6. [貧禍] bần họa 7. [貧寒] bần hàn 8. [貧血] bần huyết 9. [貧困] bần khốn 10. [貧乏] bần phạp 11. [貧富不均] bần phú bất quân 12. [貧士] bần sĩ 13. [貧賤] bần tiện 14. [貧賤交] bần tiện giao 15. [賑貧] chẩn bần;
貧 bần
◎Như: bần sĩ 貧士 học trò nghèo.
(Tính) Thiếu.
◎Như: bần huyết bệnh 貧血病 bệnh thiếu máu.
(Tính) Lời nói nhún mình.
◎Như: bần tăng 貧僧 kẻ tu hành hèn dốt này.
(Tính) Lắm điều, lắm lời.
◎Như: bần chủy 貧嘴 lắm mồm.
(Động) Làm cho nghèo khó, thiếu thốn.
◇Tuân Tử 荀子: Tắc thiên bất năng bần 則天不能貧 (Thiên luận 天論) Thì trời không thể để cho nghèo khó.
(Danh) Hoàn cảnh nghèo khó, thiếu thốn.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử ưu đạo bất ưu bần 君子憂道不憂貧 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử lo không đạt đạo, chứ không lo nghèo.
bần, như "bần cùng; bần thần" (vhn)
Pinyin: pin2;
Việt bính: pan4
1. [安貧] an bần 2. [安貧樂道] an bần lạc đạo 3. [貧道] bần đạo 4. [貧窮] bần cùng 5. [貧民] bần dân 6. [貧禍] bần họa 7. [貧寒] bần hàn 8. [貧血] bần huyết 9. [貧困] bần khốn 10. [貧乏] bần phạp 11. [貧富不均] bần phú bất quân 12. [貧士] bần sĩ 13. [貧賤] bần tiện 14. [貧賤交] bần tiện giao 15. [賑貧] chẩn bần;
貧 bần
Nghĩa Trung Việt của từ 貧
(Tính) Nghèo.◎Như: bần sĩ 貧士 học trò nghèo.
(Tính) Thiếu.
◎Như: bần huyết bệnh 貧血病 bệnh thiếu máu.
(Tính) Lời nói nhún mình.
◎Như: bần tăng 貧僧 kẻ tu hành hèn dốt này.
(Tính) Lắm điều, lắm lời.
◎Như: bần chủy 貧嘴 lắm mồm.
(Động) Làm cho nghèo khó, thiếu thốn.
◇Tuân Tử 荀子: Tắc thiên bất năng bần 則天不能貧 (Thiên luận 天論) Thì trời không thể để cho nghèo khó.
(Danh) Hoàn cảnh nghèo khó, thiếu thốn.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử ưu đạo bất ưu bần 君子憂道不憂貧 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử lo không đạt đạo, chứ không lo nghèo.
bần, như "bần cùng; bần thần" (vhn)
Dị thể chữ 貧
贫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貧
| bấn | 貧: | |
| bần | 貧: | bần cùng; bần thần |

Tìm hình ảnh cho: 貧 Tìm thêm nội dung cho: 貧
