Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 撈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撈, chiết tự chữ LAO, LAU, LIỆU, LẠO, TRAU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撈:
撈 lao, liệu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 撈
撈
Biến thể giản thể: 捞;
Pinyin: lao1, nuo2;
Việt bính: laau4 lou1 lou4
1. [水底撈針] thủy để lao châm;
撈 lao, liệu
◎Như: lao ngư 撈魚 mò cá, thủy trung lao nguyệt 水中撈月 mò trăng đáy nước.
(Động) Vơ vét, kiếm chác (đoạt lấy một cách bất chính).
◎Như: lao du thủy 撈油水 chiếm đoạt tiền của bằng thủ đoạn bất chính, tha sấn ki lao liễu nhất bút 他趁機撈了一筆 hắn thừa cơ kiếm chác một món tiền.
§ Ghi chú: Cũng đọc là liệu.
lau, như "khăn lau" (vhn)
lao, như "lao xao" (btcn)
lạo, như "lục lạo" (gdhn)
trau, như "trau chuốt" (gdhn)
Pinyin: lao1, nuo2;
Việt bính: laau4 lou1 lou4
1. [水底撈針] thủy để lao châm;
撈 lao, liệu
Nghĩa Trung Việt của từ 撈
(Động) Mò, vớt.◎Như: lao ngư 撈魚 mò cá, thủy trung lao nguyệt 水中撈月 mò trăng đáy nước.
(Động) Vơ vét, kiếm chác (đoạt lấy một cách bất chính).
◎Như: lao du thủy 撈油水 chiếm đoạt tiền của bằng thủ đoạn bất chính, tha sấn ki lao liễu nhất bút 他趁機撈了一筆 hắn thừa cơ kiếm chác một món tiền.
§ Ghi chú: Cũng đọc là liệu.
lau, như "khăn lau" (vhn)
lao, như "lao xao" (btcn)
lạo, như "lục lạo" (gdhn)
trau, như "trau chuốt" (gdhn)
Chữ gần giống với 撈:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撈
捞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撈
| lao | 撈: | lao xao |
| lau | 撈: | khăn lau |
| lạo | 撈: | lục lạo |
| trau | 撈: | trau chuốt |

Tìm hình ảnh cho: 撈 Tìm thêm nội dung cho: 撈
