Chữ 撈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撈, chiết tự chữ LAO, LAU, LIỆU, LẠO, TRAU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撈:

撈 lao, liệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撈

Chiết tự chữ lao, lau, liệu, lạo, trau bao gồm chữ 手 勞 hoặc 扌 勞 hoặc 才 勞 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撈 cấu thành từ 2 chữ: 手, 勞
  • thủ
  • lao, lau, lạo, rạo
  • 2. 撈 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 勞
  • thủ
  • lao, lau, lạo, rạo
  • 3. 撈 cấu thành từ 2 chữ: 才, 勞
  • tài
  • lao, lau, lạo, rạo
  • lao, liệu [lao, liệu]

    U+6488, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lao1, nuo2;
    Việt bính: laau4 lou1 lou4
    1. [水底撈針] thủy để lao châm;

    lao, liệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 撈

    (Động) Mò, vớt.
    ◎Như: lao ngư
    mò cá, thủy trung lao nguyệt mò trăng đáy nước.

    (Động)
    Vơ vét, kiếm chác (đoạt lấy một cách bất chính).
    ◎Như: lao du thủy chiếm đoạt tiền của bằng thủ đoạn bất chính, tha sấn ki lao liễu nhất bút hắn thừa cơ kiếm chác một món tiền.
    § Ghi chú: Cũng đọc là liệu.

    lau, như "khăn lau" (vhn)
    lao, như "lao xao" (btcn)
    lạo, như "lục lạo" (gdhn)
    trau, như "trau chuốt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 撈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Dị thể chữ 撈

    ,

    Chữ gần giống 撈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撈 Tự hình chữ 撈 Tự hình chữ 撈 Tự hình chữ 撈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撈

    lao:lao xao
    lau:khăn lau
    lạo:lục lạo
    trau:trau chuốt
    撈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撈 Tìm thêm nội dung cho: 撈