Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 逻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逻, chiết tự chữ LA, LẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逻:
逻
Biến thể phồn thể: 邏;
Pinyin: luo2, luo4;
Việt bính: lo4 lo6;
逻 la
la, như "dò la: tuần la" (gdhn)
lạ, như "lạ lùng, lạ kì, lạ mặt" (gdhn)
Pinyin: luo2, luo4;
Việt bính: lo4 lo6;
逻 la
Nghĩa Trung Việt của từ 逻
Giản thể của chữ 邏.la, như "dò la: tuần la" (gdhn)
lạ, như "lạ lùng, lạ kì, lạ mặt" (gdhn)
Nghĩa của 逻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (邏)
[luó]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: LA
tuần tra。巡察。
巡逻。
đi tuần.
逻骑。
kị binh tuần tra.
Từ ghép:
逻辑 ; 逻辑思维 ; 逻辑学
[luó]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: LA
tuần tra。巡察。
巡逻。
đi tuần.
逻骑。
kị binh tuần tra.
Từ ghép:
逻辑 ; 逻辑思维 ; 逻辑学
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逻
| la | 逻: | dò la: tuần la |
| lạ | 逻: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |

Tìm hình ảnh cho: 逻 Tìm thêm nội dung cho: 逻
