Chữ 逻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逻, chiết tự chữ LA, LẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逻:

逻 la

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逻

Chiết tự chữ la, lạ bao gồm chữ 辵 罗 hoặc 辶 罗 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逻 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 罗
  • sước, xích, xước
  • la, là, lạ
  • 2. 逻 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 罗
  • sước, xích, xước
  • la, là, lạ
  • la [la]

    U+903B, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 邏;
    Pinyin: luo2, luo4;
    Việt bính: lo4 lo6;

    la

    Nghĩa Trung Việt của từ 逻

    Giản thể của chữ .

    la, như "dò la: tuần la" (gdhn)
    lạ, như "lạ lùng, lạ kì, lạ mặt" (gdhn)

    Nghĩa của 逻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (邏)
    [luó]
    Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 15
    Hán Việt: LA
    tuần tra。巡察。
    巡逻。
    đi tuần.
    逻骑。
    kị binh tuần tra.
    Từ ghép:
    逻辑 ; 逻辑思维 ; 逻辑学

    Chữ gần giống với 逻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

    Dị thể chữ 逻

    , ,

    Chữ gần giống 逻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逻 Tự hình chữ 逻 Tự hình chữ 逻 Tự hình chữ 逻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 逻

    la:dò la: tuần la
    lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
    逻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逻 Tìm thêm nội dung cho: 逻