Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 贾祸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贾祸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贾祸 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔhuò] chuốc hoạ; chuốc; gây hoạ。招来祸害。
骄贪贾祸
kiêu ngạo luôn chuốc lấy tai hoạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贾

cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
giả:giả (tên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ
贾祸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贾祸 Tìm thêm nội dung cho: 贾祸