Cao su chống va đập cửa

Chữ 贾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贾, chiết tự chữ CỔ, GIÁ, GIẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贾:

贾 cổ, giá, giả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贾

Chiết tự chữ cổ, giá, giả bao gồm chữ 西 贝 hoặc 覀 贝 hoặc 襾 贝 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 贾 cấu thành từ 2 chữ: 西, 贝
  • 西 tây, tê
  • bối
  • 2. 贾 cấu thành từ 2 chữ: 覀, 贝
  • á
  • bối
  • 3. 贾 cấu thành từ 2 chữ: 襾, 贝
  • á
  • bối
  • cổ, giá, giả [cổ, giá, giả]

    U+8D3E, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賈;
    Pinyin: jia3, gu3, jia4;
    Việt bính: gaa2 gu2;

    cổ, giá, giả

    Nghĩa Trung Việt của từ 贾

    Giản thể của chữ .

    cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
    giả, như "giả (tên)" (gdhn)

    Nghĩa của 贾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賈)
    [gǔ]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 13
    Hán Việt: CỔ
    1. thương nhân; nhà buôn; người bán; người buôn bán。商人(古时"贾"指坐商,"商"指行商)。
    商贾
    nhà buôn
    书贾
    người bán sách
    2. buôn bán; kinh doanh。做买卖。
    多财善贾。
    lắm của giỏi kinh doanh.
    3. mua; tậu。买。
    贾马
    mua ngựa
    4. chuốc; dẫn đến; gây ra; gây nên。招致;招引。
    贾祸
    chuốc hoạ
    5. bán。卖。
    余勇可贾
    dũng cảm có thừa
    Ghi chú: 另见jiǎ
    Từ ghép:
    贾祸 ; 贾人
    [jiǎ]
    Bộ: 贝(Bối)
    Hán Việt: GIẢ
    họ Giả。姓。又同"价"(價)jià。
    Ghi chú: 另见gǔ
    Từ ghép:
    贾宪三角

    Chữ gần giống với 贾:

    , , , 贿, , , , , , , ,

    Dị thể chữ 贾

    ,

    Chữ gần giống 贾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贾 Tự hình chữ 贾 Tự hình chữ 贾 Tự hình chữ 贾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 贾

    cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
    giả:giả (tên)
    贾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贾 Tìm thêm nội dung cho: 贾