Cao su chống va đập cửa
Chữ 贾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贾, chiết tự chữ CỔ, GIÁ, GIẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贾:
贾 cổ, giá, giả
Đây là các chữ cấu thành từ này: 贾
贾
Biến thể phồn thể: 賈;
Pinyin: jia3, gu3, jia4;
Việt bính: gaa2 gu2;
贾 cổ, giá, giả
cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)
Pinyin: jia3, gu3, jia4;
Việt bính: gaa2 gu2;
贾 cổ, giá, giả
Nghĩa Trung Việt của từ 贾
Giản thể của chữ 賈.cổ, như "cổ hại (mua hại cho mình)" (gdhn)
giả, như "giả (tên)" (gdhn)
Nghĩa của 贾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賈)
[gǔ]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: CỔ
1. thương nhân; nhà buôn; người bán; người buôn bán。商人(古时"贾"指坐商,"商"指行商)。
商贾
nhà buôn
书贾
người bán sách
2. buôn bán; kinh doanh。做买卖。
多财善贾。
lắm của giỏi kinh doanh.
3. mua; tậu。买。
贾马
mua ngựa
4. chuốc; dẫn đến; gây ra; gây nên。招致;招引。
贾祸
chuốc hoạ
5. bán。卖。
余勇可贾
dũng cảm có thừa
Ghi chú: 另见jiǎ
Từ ghép:
贾祸 ; 贾人
[jiǎ]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: GIẢ
họ Giả。姓。又同"价"(價)jià。
Ghi chú: 另见gǔ
Từ ghép:
贾宪三角
[gǔ]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 13
Hán Việt: CỔ
1. thương nhân; nhà buôn; người bán; người buôn bán。商人(古时"贾"指坐商,"商"指行商)。
商贾
nhà buôn
书贾
người bán sách
2. buôn bán; kinh doanh。做买卖。
多财善贾。
lắm của giỏi kinh doanh.
3. mua; tậu。买。
贾马
mua ngựa
4. chuốc; dẫn đến; gây ra; gây nên。招致;招引。
贾祸
chuốc hoạ
5. bán。卖。
余勇可贾
dũng cảm có thừa
Ghi chú: 另见jiǎ
Từ ghép:
贾祸 ; 贾人
[jiǎ]
Bộ: 贝(Bối)
Hán Việt: GIẢ
họ Giả。姓。又同"价"(價)jià。
Ghi chú: 另见gǔ
Từ ghép:
贾宪三角
Dị thể chữ 贾
賈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贾
| cổ | 贾: | cổ hại (mua hại cho mình) |
| giả | 贾: | giả (tên) |

Tìm hình ảnh cho: 贾 Tìm thêm nội dung cho: 贾
