Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 资助 trong tiếng Trung hiện đại:
[zīzhù] giúp đỡ; ủng hộ; tài trợ (bằng của cải vật chất)。用财物帮助。
解囊资助
giúp của.
解囊资助
giúp của.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 资
| tư | 资: | tư bản; đầu tư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 助
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chữa | 助: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| rợ | 助: | mọi rợ |
| trợ | 助: | trợ lực, hỗ trợ |
| đợ | 助: | ở đợ; bán vợ đợ con |

Tìm hình ảnh cho: 资助 Tìm thêm nội dung cho: 资助
