Cao su chống va đập cửa

Từ: 资助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 资助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 资助 trong tiếng Trung hiện đại:

[zīzhù] giúp đỡ; ủng hộ; tài trợ (bằng của cải vật chất)。用财物帮助。
解囊资助
giúp của.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
资助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 资助 Tìm thêm nội dung cho: 资助