Từ: hạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ hạc:

鸴 hạc涸 hạc嗃 hạc, hao貉 hạc, mạch鹤 hạc鶴 hạc鷽 hạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạc

hạc [hạc]

U+9E34, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鷽;
Pinyin: xue2;
Việt bính: hok6;

hạc

Nghĩa Trung Việt của từ 鸴

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 鸴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鷽)
[xué]
Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 10
Hán Việt:
chim khách núi。山鹊。

Chữ gần giống với 鸴:

, , , , , , , , , , , , , 𫛢,

Dị thể chữ 鸴

,

Chữ gần giống 鸴

, , , , , , , 鸿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸴 Tự hình chữ 鸴 Tự hình chữ 鸴 Tự hình chữ 鸴

hạc [hạc]

U+6DB8, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, hao4;
Việt bính: kok3;

hạc

Nghĩa Trung Việt của từ 涸

(Tính) Cạn, khô cạn.
◇Nguyễn Du
: Hoang trì thủy hạc xuất hà mô (U cư ) Ao hoang nước khô cạn, ễnh ương nhảy ra.

hạt, như "hạt gạo, hạt lúa, hạt sương" (vhn)
hạc, như "hạc triệt chi phụ (cá chép mắc cạn)" (btcn)
hạo, như "hạo triệt chi phụ (cá chép mắc cạn)" (gdhn)

Nghĩa của 涸 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: HẠC
khô; khô cạn。干涸。
Từ ghép:
涸辙之鲋

Chữ gần giống với 涸:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 涸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涸 Tự hình chữ 涸 Tự hình chữ 涸 Tự hình chữ 涸

hạc, hao [hạc, hao]

U+55C3, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he4, xiao1, xiao4;
Việt bính: haau1 haau3 hok3;

hạc, hao

Nghĩa Trung Việt của từ 嗃

(Tính) Nghiêm khắc.
◇Dịch Kinh
: Gia nhân hạc hạc, hối lệ cát (Gia nhân quái ) Người chủ nhà nghiêm khắc, (tuy có) ân hận vì quá gắt gao, (nhưng) tốt.Một âm là hao.

(Danh)
Tiếng thổi sáo.
◇Trang Tử : Phù xuy quản dã, do hữu hao dã , (Tắc Dương ) Kìa thổi vào ống sáo, thì có tiếng sáo (phát ra).

(Động)
Kêu gào.

gào, như "gào thét, kêu gào" (vhn)
kêu, như "kêu ca, kều cứu, kêu la" (gdhn)
xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (gdhn)
xào, như "xì xào; xào xạc" (gdhn)

Chữ gần giống với 嗃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 嗃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗃 Tự hình chữ 嗃 Tự hình chữ 嗃 Tự hình chữ 嗃

hạc, mạch [hạc, mạch]

U+8C89, tổng 13 nét, bộ Trãi 豸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, hao2, mo4, ma4;
Việt bính: hok6 mak6;

hạc, mạch

Nghĩa Trung Việt của từ 貉

(Danh) Một giống thú giống như con cầy đầu mũi nhọn, tính hay ngủ, ngày ngủ đêm ra ăn các loài sâu, lông loang lổ, rậm mà mượt ấm, dùng may áo ấm.Một âm là mạch.

(Danh)
Một ngoại tộc ở phương bắc Trung Quốc thời xưa, xưng là Mạch
.
§ Cũng viết là mạch .
lạc, như "Hồng Lạc" (vhn)

Nghĩa của 貉 trong tiếng Trung hiện đại:

[háo]Bộ: 豸 - Trĩ
Số nét: 13
Hán Việt: LẠC
con chồn; chồn。义同"貉",专用于"貉绒、貉子"。
Ghi chú: 另见hé; ṃ
Từ ghép:
貉绒 ; 貉子
[hé]
Bộ: 豸(Trỉ)
Hán Việt: HẠC
chồn; con chồn。哺乳动物,毛棕灰色,两耳短小,两颊有长毛横生。栖息在山林中,昼伏夜出,吃鱼虾和鼠兔等小动物。是一种重要的毛皮兽。通称貉子,也叫狸。
Ghi chú: 另见háo; ṃ

Chữ gần giống với 貉:

, , , , , 𧳇,

Chữ gần giống 貉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貉 Tự hình chữ 貉 Tự hình chữ 貉 Tự hình chữ 貉

hạc [hạc]

U+9E64, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鶴;
Pinyin: he4;
Việt bính: hok6;

hạc

Nghĩa Trung Việt của từ 鹤

Giản thể của chữ .
hạc, như "chim hạc" (gdhn)

Nghĩa của 鹤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鶴)
[hè]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: HẠC
hạc; con hạc。鸟类的一属,头小颈长,嘴长而直,脚细长,羽毛白色或灰色,群居或双栖,常在河边或海岸捕食鱼和昆虫。常见的有白鹤、灰鹤等。
Từ ghép:
鹤发童颜 ; 鹤立鸡群 ; 鹤嘴镐

Chữ gần giống với 鹤:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 鹤

,

Chữ gần giống 鹤

, , , , , , , , 鸿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹤 Tự hình chữ 鹤 Tự hình chữ 鹤 Tự hình chữ 鹤

hạc [hạc]

U+9DB4, tổng 21 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: he4;
Việt bính: hok6
1. [琴鶴] cầm hạc 2. [孤雲野鶴] cô vân dã hạc 3. [化鶴] hóa hạc;

hạc

Nghĩa Trung Việt của từ 鶴

(Danh) Chim hạc, sếu.
◇Nguyễn Trãi
: Viên hạc tiêu điều ý phỉ câm (Khất nhân họa Côn Sơn đồ ) Vượn và hạc tiêu điều, cảm xúc khó cầm.

(Danh)
Họ Hạc.

(Tính)
Bạc, trắng.
◇Dữu Tín : Hạc phát kê bì, bồng đầu lịch xỉ , (Trúc trượng phú ) Tóc bạc da mồi, đầu bù răng thưa.
hạc, như "chim hạc" (vhn)

Chữ gần giống với 鶴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,

Dị thể chữ 鶴

,

Chữ gần giống 鶴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鶴 Tự hình chữ 鶴 Tự hình chữ 鶴 Tự hình chữ 鶴

hạc [hạc]

U+9DFD, tổng 24 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xue2;
Việt bính: hok6;

hạc

Nghĩa Trung Việt của từ 鷽

(Danh) Chim khách rừng, bồ các rừng.
§ Còn gọi là san thước
.

(Danh)
Giống chim biết hót, tương tự như văn điểu , con đực đầu đen, mỏ hình chùy mà tròn, hai bên má tới cổ họng màu đỏ thẫm, lưng sắc tro, bụng và ngực đỏ, cánh và đuôi đen, con cái lông nhạt, hai bên má tới cổ họng màu đỏ thẫm.

Chữ gần giống với 鷽:

, , , , , , , , , 鷿, , , , 𪆼, 𪇋, 𪇌, 𪇍, 𪇎, 𪇏, 𪇐,

Dị thể chữ 鷽

,

Chữ gần giống 鷽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷽 Tự hình chữ 鷽 Tự hình chữ 鷽 Tự hình chữ 鷽

Dịch hạc sang tiếng Trung hiện đại:

《鸟类的一属, 头小颈长, 嘴长而直, 脚细长, 羽毛白色或灰色, 群居或双栖, 常在河边或海岸捕食鱼和昆虫。常见的有白鹤、灰鹤等。》
Hạc
《姓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạc

hạc:hạc triệt chi phụ (cá chép mắc cạn)
hạc:chim hạc
hạc:chim hạc

Gới ý 15 câu đối có chữ hạc:

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương

Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

hạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạc Tìm thêm nội dung cho: hạc