Từ: hạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ hạc:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hạc
Pinyin: xue2;
Việt bính: hok6;
鸴 hạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鸴
Giản thể của chữ 鷽.Nghĩa của 鸴 trong tiếng Trung hiện đại:
[xué]
Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 10
Hán Việt:
chim khách núi。山鹊。
Dị thể chữ 鸴
鷽,
Tự hình:

Pinyin: he2, hao4;
Việt bính: kok3;
涸 hạc
Nghĩa Trung Việt của từ 涸
(Tính) Cạn, khô cạn.◇Nguyễn Du 阮攸: Hoang trì thủy hạc xuất hà mô 荒池水涸出蝦蟆 (U cư 幽居) Ao hoang nước khô cạn, ễnh ương nhảy ra.
hạt, như "hạt gạo, hạt lúa, hạt sương" (vhn)
hạc, như "hạc triệt chi phụ (cá chép mắc cạn)" (btcn)
hạo, như "hạo triệt chi phụ (cá chép mắc cạn)" (gdhn)
Nghĩa của 涸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: HẠC
khô; khô cạn。干涸。
Từ ghép:
涸辙之鲋
Chữ gần giống với 涸:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: he4, xiao1, xiao4;
Việt bính: haau1 haau3 hok3;
嗃 hạc, hao
Nghĩa Trung Việt của từ 嗃
(Tính) Nghiêm khắc.◇Dịch Kinh 易經: Gia nhân hạc hạc, hối lệ cát 嗃嗃,悔厲吉 (Gia nhân quái 家人卦) Người chủ nhà nghiêm khắc, (tuy có) ân hận vì quá gắt gao, (nhưng) tốt.Một âm là hao.
(Danh) Tiếng thổi sáo.
◇Trang Tử 莊子: Phù xuy quản dã, do hữu hao dã 夫吹筦也, 猶有嗃也 (Tắc Dương 則陽) Kìa thổi vào ống sáo, thì có tiếng sáo (phát ra).
(Động) Kêu gào.
gào, như "gào thét, kêu gào" (vhn)
kêu, như "kêu ca, kều cứu, kêu la" (gdhn)
xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (gdhn)
xào, như "xì xào; xào xạc" (gdhn)
Chữ gần giống với 嗃:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Pinyin: he2, hao2, mo4, ma4;
Việt bính: hok6 mak6;
貉 hạc, mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 貉
(Danh) Một giống thú giống như con cầy đầu mũi nhọn, tính hay ngủ, ngày ngủ đêm ra ăn các loài sâu, lông loang lổ, rậm mà mượt ấm, dùng may áo ấm.Một âm là mạch.(Danh) Một ngoại tộc ở phương bắc Trung Quốc thời xưa, xưng là Mạch 貉.
§ Cũng viết là mạch 貃.
lạc, như "Hồng Lạc" (vhn)
Nghĩa của 貉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: LẠC
con chồn; chồn。义同"貉",专用于"貉绒、貉子"。
Ghi chú: 另见hé; ṃ
Từ ghép:
貉绒 ; 貉子
[hé]
Bộ: 豸(Trỉ)
Hán Việt: HẠC
chồn; con chồn。哺乳动物,毛棕灰色,两耳短小,两颊有长毛横生。栖息在山林中,昼伏夜出,吃鱼虾和鼠兔等小动物。是一种重要的毛皮兽。通称貉子,也叫狸。
Ghi chú: 另见háo; ṃ
Tự hình:

Pinyin: he4;
Việt bính: hok6;
鹤 hạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鹤
Giản thể của chữ 鶴.hạc, như "chim hạc" (gdhn)
Nghĩa của 鹤 trong tiếng Trung hiện đại:
[hè]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: HẠC
hạc; con hạc。鸟类的一属,头小颈长,嘴长而直,脚细长,羽毛白色或灰色,群居或双栖,常在河边或海岸捕食鱼和昆虫。常见的有白鹤、灰鹤等。
Từ ghép:
鹤发童颜 ; 鹤立鸡群 ; 鹤嘴镐
Dị thể chữ 鹤
鶴,
Tự hình:

Pinyin: he4;
Việt bính: hok6
1. [琴鶴] cầm hạc 2. [孤雲野鶴] cô vân dã hạc 3. [化鶴] hóa hạc;
鶴 hạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鶴
(Danh) Chim hạc, sếu.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Viên hạc tiêu điều ý phỉ câm 猿鶴蕭條意匪禁 (Khất nhân họa Côn Sơn đồ 乞人畫崑山圖) Vượn và hạc tiêu điều, cảm xúc khó cầm.
(Danh) Họ Hạc.
(Tính) Bạc, trắng.
◇Dữu Tín 庾信: Hạc phát kê bì, bồng đầu lịch xỉ 鶴髮雞皮, 蓬頭歷齒 (Trúc trượng phú 竹杖賦) Tóc bạc da mồi, đầu bù răng thưa.
hạc, như "chim hạc" (vhn)
Chữ gần giống với 鶴:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Dị thể chữ 鶴
鹤,
Tự hình:

Pinyin: xue2;
Việt bính: hok6;
鷽 hạc
Nghĩa Trung Việt của từ 鷽
(Danh) Chim khách rừng, bồ các rừng.§ Còn gọi là san thước 山鵲.
(Danh) Giống chim biết hót, tương tự như văn điểu 文鳥, con đực đầu đen, mỏ hình chùy mà tròn, hai bên má tới cổ họng màu đỏ thẫm, lưng sắc tro, bụng và ngực đỏ, cánh và đuôi đen, con cái lông nhạt, hai bên má tới cổ họng màu đỏ thẫm.
Dị thể chữ 鷽
鸴,
Tự hình:

Dịch hạc sang tiếng Trung hiện đại:
鹤 《鸟类的一属, 头小颈长, 嘴长而直, 脚细长, 羽毛白色或灰色, 群居或双栖, 常在河边或海岸捕食鱼和昆虫。常见的有白鹤、灰鹤等。》Hạc
佫 《姓。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạc
| hạc | 涸: | hạc triệt chi phụ (cá chép mắc cạn) |
| hạc | 鶴: | chim hạc |
| hạc | 鹤: | chim hạc |
Gới ý 15 câu đối có chữ hạc:
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh
Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai
Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về
Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi
Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay
Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung
Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa
Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu
Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan
Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương
Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

Tìm hình ảnh cho: hạc Tìm thêm nội dung cho: hạc
