Từ: 为所欲为 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 为所欲为:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 为所欲为 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéisuǒyùwéi] Hán Việt: VI SỞ DỤC VI
muốn làm gì thì làm; làm gì tuỳ thích; làm mưa làm gió; hoành hành ngang ngược; múa gậy vườn hoang。想干什么就干什么;任意而为(贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲

dục:dâm dục; dục vọng
giục:giục giã, thúc giục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
为所欲为 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 为所欲为 Tìm thêm nội dung cho: 为所欲为