Chữ 资 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 资, chiết tự chữ TƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 资:

资 tư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 资

Chiết tự chữ bao gồm chữ 次 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

资 cấu thành từ 2 chữ: 次, 贝
  • thớ, thứ
  • bối
  • []

    U+8D44, tổng 10 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 資;
    Pinyin: zi1;
    Việt bính: zi1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 资

    Giản thể của chữ .
    tư, như "tư bản; đầu tư" (gdhn)

    Nghĩa của 资 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (資)
    [zī]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 13
    Hán Việt: TƯ
    1. tiền; của cải; phí tổn; chi phí。钱财;费用。
    投资
    đầu tư
    工资
    tiền lương
    川资
    lộ phí; tiền đi đường
    合资购买
    góp vốn mua
    2. giúp; giúp đỡ。资助;助。
    资敌
    giúp địch
    3. cung cấp; để。提供。
    可资借鉴
    có thể lấy làm gương
    以资参考
    để tham khảo
    4. họ Tư。姓。
    5. tư chất。资质。
    天资
    thiên tư; bẩm sinh.
    6. tư cách。资格。
    资历
    lý lịch; tư cách và sự từng trải.
    论资排辈。
    coi lai lịch để chia cấp bậc.
    Từ ghép:
    资本 ; 资本家 ; 资本主义 ; 资材 ; 资财 ; 资产 ; 资产负债表 ; 资产阶级 ; 资产阶级革命 ; 资方 ; 资斧 ; 资格 ; 资金 ; 资力 ; 资历 ; 资粮 ; 资料 ; 资深 ; 资望 ; 资用 ; 资源 ; 资质 ; 资助

    Chữ gần giống với 资:

    , , , 贿, , , , , , , ,

    Dị thể chữ 资

    ,

    Chữ gần giống 资

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 资 Tự hình chữ 资 Tự hình chữ 资 Tự hình chữ 资

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

    :tư bản; đầu tư
    资 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 资 Tìm thêm nội dung cho: 资