Từ: điệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ điệt:
Đây là các chữ cấu thành từ này: điệt
U+4F5A, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi4, die2;
Việt bính: jat6
1. [佚遊] dật du 2. [佚女] dật nữ;
佚 dật, điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 佚
(Động) Mất, tán thất.◎Như: tán dật 散佚 tán thất.
(Tính) Bị mất.
◎Như: dật thư 佚書 sách cổ đã thất tán.
(Tính) Tốt đẹp.
◇Khuất Nguyên 屈原: Vọng Dao Đài chi yển kiển hề, kiến Hữu Tùng chi dật nữ 望瑤臺之偃蹇兮, 見有娀之佚女 (Li Tao 離騷) Nhìn về phía Dao Đài thấy ánh sáng long lanh hề, thấy người con gái đẹp ở đất Hữu Tung.
(Tính) Buông thả, phóng đãng.
§ Thông dật 逸.
◎Như: dật nhạc nhạc phóng đãng, buông lung, dật du 佚遊 chơi bời phóng túng.
(Danh) Lỗi lầm.
◇Thương quân thư 商君書: Dâm tắc sanh dật 淫則生佚 (Khai tắc 開塞) Quá độ thì sinh ra lầm lỗi.
(Danh) Họ Dật.Một âm là điệt.
(Phó) Lần lượt, thay đổi nhau.
dật, như "ẩn dật; dư dật; dật dờ" (vhn)
giặt, như "trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)" (gdhn)
Nghĩa của 佚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: DẬT
chạy; thất lạc。 (xem "逸")。同"逸"。
Chữ gần giống với 佚:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Pinyin: die2;
Việt bính: dit6;
迭 điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 迭
(Động) Đắp đổi, thay phiên.◎Như: canh điệt 更迭 thay đổi.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hoan bi ưu lạc điệt vãng lai 歡悲憂樂迭往來 (Côn sơn ca 崑山歌) Vui buồn lo sướng đổi thay nhau qua lại.
(Động) Ngừng, thôi.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bôn đáo lang hạ, chỉ kiến Chân Nhân hướng tiền, khiếu khổ bất điệt 奔到廊下, 只見真人向前, 叫苦不迭意 (Đệ nhất hồi) Chạy ra tới hành lang, chỉ thấy Chân Nhân hướng về phía trước, kêu khổ không ngớt.
(Động) Kịp, đạt tới.
(Động) Xâm lấn.
(Động) Mất, thoát mất.
(Phó) Lần lượt, luân lưu.
◇Thẩm Ước 沈約: Cương nhu điệt dụng 剛柔迭用 (Tống thư Tạ Linh Vận 宋書謝靈運) Cứng mềm dùng lần lượt.
(Phó) Nhiều lần, liên tiếp.
◎Như: điệt tao tỏa bại 迭遭挫敗 liên tiếp gặp phải thất bại.
dật, như "ẩn dật; dư dật; dật dờ" (vhn)
điệt, như "điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại)" (btcn)
giật, như "giật mình" (btcn)
dập, như "dập dìu, dập dềnh; dồn dập" (gdhn)
dắt, như "dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt" (gdhn)
dặt, như "dè dặt; dìu dặt" (gdhn)
Nghĩa của 迭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆP, ĐIỆT
1. thay phiên; thay nhau; luân lưu。轮流;替换。
更迭
thay phiên nhau
2. nhiều lần; nhiều。屡次。
迭挫强敌
nhiều lần thắng giặc
迭有新发现。
có nhiều phát hiện mới
3. kịp; đuổi kịp。及2.。
忙不迭
vội vã; vội vàng.
Từ ghép:
迭出 ; 迭次 ; 迭代 ; 迭连 ; 迭忙 ; 迭起 ; 迭为宾主
Tự hình:

Pinyin: xi4, xi1, die2, zhi4;
Việt bính: dit6 hei3 zat6;
咥 hí, điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 咥
(Trạng thanh) Tiếng cười lớn.◇Trữ Quang Nghĩa 儲光義: An tri phụ tân giả, Hí hí tiếu khinh bạc 安知負薪者, 咥咥笑輕薄 (Điền gia tạp hứng 田家雜興) Biết đâu người vác củi, Hê hê cười khinh bạc.Một âm là điệt.
(Động) Cắn.
◇Dịch Kinh 易經: Lí hổ vĩ, bất điệt nhân, hanh 履虎尾, 不咥人, 亨(Lí quái 履卦) Đạp lên đuôi cọp, không cắn người, thuận lợi.
chối, như "chối cãi, từ chối" (vhn)
chúi, như "chúi mũi, chúi đầu" (btcn)
xổi, như "ăn xổi ở thì" (btcn)
hí, như "cười hi hí; ngựa hí" (gdhn)
trí, như "khoái trí" (gdhn)
xui, như "xui khiến, xui xẻo" (gdhn)
xủi, như "xủi bọt; xủi mả (múc đổ đi)" (gdhn)
Nghĩa của 咥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỆT
cắn。咬;啮。
[xì]
Hán Việt: HÍ
动
cười; cười nhạo; cười ầm。笑;讥笑。
Chữ gần giống với 咥:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Pinyin: die2;
Việt bính: dit6;
垤 điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 垤
(Danh) Gò đất kiến đùn.◇Thi Kinh 詩經: Quán minh vu điệt, Phụ thán vu thất 鸛鳴于垤, 婦歎于室 (Bân phong 豳風, Đông san 東山) Chim sếu kêu nơi gò kiến, Vợ (nhớ chồng) than thở trong nhà.
(Danh) Đống đất nhỏ.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Nhân chi tình bất quyết ư san, nhi quyết ư điệt 人之情不蹶於山, 而蹶於垤 (Thận tiểu 慎小) Tình thường người ta không ngã ở núi, mà lại vấp ở gò đất nhỏ.
điệt, như "nghị điệt (đống kiến đùn)" (gdhn)
Nghĩa của 垤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỆT
đống đất nhỏ; đống。小土堆。
丘垤
gò đống
蚁垤(蚂蚁做窝时堆在穴口的小土堆)。
đống đất kiến đùn
Chữ gần giống với 垤:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:

Pinyin: zhi2;
Việt bính: zat6
1. [姪婦] điệt phụ 2. [表姪] biểu điệt 3. [令姪] lệnh điệt;
姪 điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 姪
(Danh) Tiếng xưng hô: Cháu. (1) Con của anh hay em trai mình.◎Như: điệt nữ 姪女, điệt tử 姪子. (2) Tiếng gọi con của bạn bè mình.
◎Như: hiền điệt 賢姪, thế điệt 世姪. (3) Tiếng tự xưng đối với bậc tuổi tác tương đương với cha mình.
đẹt, như "đì đẹt, lẹt đẹt" (vhn)
diệt (btcn)
điệt, như "điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 姪:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Pinyin: die2, yi4;
Việt bính: dit6;
昳 điệt, diễm
Nghĩa Trung Việt của từ 昳
(Động) Xế bóng (mặt trời).(Danh) Xế chiều (lúc mặt trời ngả về tây).
◇Từ Kha 徐珂: Nãi dữ thống ẩm, tự bô chí điệt 乃與痛飲, 自晡至昳 (nghệ thuật loại 藝術類) Bèn cùng uống thỏa thích, từ sau trưa tới xế chiều.Một âm là diễm.
(Tính) Diễm lệ 昳麗 tươi đẹp. ★Tương phản: tẩm lậu 寢陋.
điệt, như "điệt (mặt trời xế bóng)" (gdhn)
Nghĩa của 昳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỆT
xế bóng; ngả về phía tây。太阳偏西。
日昳
mặt trời xế bóng
[yì]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: DẬT
dung nhan đẹp đẽ。昳丽容貌美丽。
Chữ gần giống với 昳:
㫛, 㫜, 㫝, 㫞, 㫟, 㫠, 㫡, 㫤, 昚, 昜, 昝, 昞, 星, 映, 昡, 昤, 春, 昧, 昨, 昪, 昫, 昬, 昭, 是, 昰, 昱, 昳, 昴, 昵, 昶, 昷, 昺, 昻, 昼, 昽, 显, 昿, 𣆏, 𣆐,Tự hình:

Pinyin: die2;
Việt bính: dit6;
绖 điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 绖
Giản thể của chữ 絰.Nghĩa của 绖 trong tiếng Trung hiện đại:
[dié]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆT
đai vải sô (tang phục)。古时丧服上的麻布带子。
Dị thể chữ 绖
絰,
Tự hình:

Pinyin: die2;
Việt bính: dit6;
瓞 điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 瓞
(Danh) Thứ dưa nhỏ.(Tính) Qua điệt 瓜瓞 tỉ dụ con cháu đông đúc phồn thịnh, nối dõi lâu đời.
điệt, như "điệt (thứ dưa nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 瓞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIỆT
dưa đèo; dưa ngọn; dưa nhỏ。小瓜。
绵绵瓜瓞(比喻子孙昌盛)。
con đàn cháu đống
Tự hình:

Pinyin: die2;
Việt bính: dit6;
絰 điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 絰
(Danh) Đai bằng dây gai dây sắn dùng làm tang phục ngày xưa.§ Thứ đội trên đầu gọi là thủ điệt 首絰, thắt ở lưng gọi là yêu điệt 腰絰.
(Động) Mặc đồ tang.
◇Lễ Kí 禮記: Giai điệt nhi xuất 皆絰而出 (Đàn cung thượng 檀弓上) Đều mặc đồ tang đi ra.
Chữ gần giống với 絰:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絰
绖,
Tự hình:

Pinyin: die4, die2;
Việt bính: dit6;
耋 điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 耋
(Danh) Tuổi cao, tuổi lớn.◇Thuyết văn giải tự 說文解字: Điệt, niên bát thập viết điệt 耋, 年八十曰耋.
(Danh) Phiếm chỉ người già, người cao tuổi.
điệt, như "điệt (tuổi thọ cỡ 70-80)" (gdhn)
Nghĩa của 耋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆT
thượng thọ; người già trên 70 tuổi; người già。七八十岁的年纪,泛指老年。
耄耋之年
tuổi thượng thọ
Tự hình:

Pinyin: zhi4, zhe2;
Việt bính: zat6;
蛭 điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 蛭
(Danh) Con đỉa.§ Còn gọi là thủy điệt 水蛭. Thứ lớn gọi là mã điệt 馬蛭, tục gọi là mã hoàng 馬蝗.
chấy, như "chấy rận" (vhn)
điệt, như "điệt (con đỉa)" (btcn)
chất, như "chất (con đỉa)" (gdhn)
chí, như "con chí (con chấy)" (gdhn)
Nghĩa của 蛭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆT
con đỉa; đỉa。环节动物的一纲,体一般长而扁平,无刚毛,前后各有一个吸盘。生活在淡水中或湿润的地方,大多营半寄生生活,如水蛭、蚂蟥等。
Chữ gần giống với 蛭:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Tự hình:

Pinyin: die1, die2, tu2;
Việt bính: dit3
1. [跌宕] điệt đãng;
跌 điệt, trật
Nghĩa Trung Việt của từ 跌
(Động) Ngã, té.◎Như: điệt thương 跌傷 ngã đau, thiên vũ lộ hoạt, tiểu tâm điệt đảo 天雨路滑, 小心跌倒 trời mưa đường trơn, coi chừng ngã.
(Động) Sụt giá, xuống giá.
◎Như: vật giá điệt liễu bất thiểu 物價跌了不少 vật giá xuống khá nhiều.
(Động) Giậm chân.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Duẫn ngưỡng diện điệt túc, bán thưởng bất ngữ 允仰面跌足, 半晌不語 (Đệ cửu hồi) (Vương) Doãn ngửa mặt giậm chân, một lúc không nói gì.
(Tính) Đè nén (cách hành văn).
◎Như: điệt đãng 跌宕 đè nén, ba chiết (văn chương).
(Danh) Sai lầm.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Nghiệm vô hữu sai điệt 驗無有差跌 (Luật lịch trung 律歷中) Xét ra không có gì sai lầm.
§ Ta quen đọc là trật.
trặc, như "trặc khớp" (vhn)
trật, như "thi trật" (btcn)
trượt, như "trượt chân; trượt băng; thi trượt" (btcn)
chợt, như "chợt thấy, chợt nghe" (gdhn)
đột, như "đột ngột, đột nhiên, đường đột" (gdhn)
trớt, như "trớt môi" (gdhn)
xợt, như "xợt đầu gối" (gdhn)
xớt, như "ngọt xớt" (gdhn)
Nghĩa của 跌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆT
1. ngã; té。摔1.。
跌跤
ngã; té
跌倒了又爬起来了。
té xuống lại bò dậy
2. rơi xuống; rớt (vật thể)。(物体)落下。
跌水
rơi xuống nước
3. hạ; giảm; xuống (vật giá)。(物价)下降。
金价跌了百分之二。
giá vàng hạ 2 phần trăm.
Từ ghép:
跌打损伤 ; 跌宕 ; 跌宕昭彰 ; 跌荡 ; 跌倒 ; 跌跌跄跄 ; 跌跌撞撞 ; 跌份 ; 跌风 ; 跌幅 ; 跌价 ; 跌交 ; 跌脚捶胸 ; 跌跤 ; 跌落 ; 跌水 ; 跌眼镜 ; 跌足
Chữ gần giống với 跌:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Tự hình:

Pinyin: die2, tie1, dian3;
Việt bính: cip3 dim3 dip6;
跕 thiếp, điệt
Nghĩa Trung Việt của từ 跕
(Động) Kéo lê dép mà đi.◇Sử Kí 史記: Nữ tử tắc cổ minh sắt, thiếp tỉ, du mị quý phú, nhập hậu cung, biến chư hầu 女子則鼓鳴瑟, 跕屣, 游媚貴富, 入後宮, 遍諸侯 (Hóa thực truyện 貨殖傳) Con gái thì đánh đàn sắt, lê dép, làm say đắm những người quyền quý, vào trong cung, khắp các chư hầu.
(Động) Bay sát mặt nước.
◇Tống Chi Vấn 宋之問: Diên kị nam nhi thiếp thủy, Nhạn ái bắc nhi tùy xa 鳶忌南而跕水, 雁愛北而隨車 (Vi vi đặc tiến dĩ hạ tế nhữ nam vương văn 為韋特進已下祭汝南王文) Diều hâu ghét phương nam mà bay sát nước, Nhạn ưa phương bắc nên bay theo xe.Một âm là điệt.
(Phó) Điệt điệt 跕跕 rơi xuống, thấp là là.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hạ lạo thượng vụ, độc khí trùng chưng, ngưỡng thị phi diên điệt điệt đọa thủy trung 下潦上霧, 毒氣重蒸, 仰視飛鳶跕跕墯水中 (Mã Viện truyện 馬援傳) Dưới ngập lụt trên sương mù, khí độc bốc lên ngùn ngụt, ngẩng thấy diều hâu bay là là rơi vào trong nước.
chồm, như "chồm lên; chồm hỗm" (vhn)
chổm, như "Chúa Chổm; chổm dậy" (btcn)
chỗm, như "ngồi chồm chỗm" (btcn)
chụm, như "chụm lại, chụm chân" (btcn)
nhổm, như "nhổm dậy" (btcn)
xổm, như "ngồi xổm" (btcn)
nhồm, như "bò lồm nhồm" (gdhn)
Nghĩa của 跕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆP
ngã; rơi; té。跌倒;降落。
Chữ gần giống với 跕:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Tự hình:

Dịch điệt sang tiếng Trung hiện đại:
侄子 《弟兄或其他同辈男性亲属的儿子。也称朋友的儿子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: điệt
| điệt | 侄: | điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu) |
| điệt | 垤: | nghị điệt (đống kiến đùn) |
| điệt | 姪: | điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu) |
| điệt | 昳: | điệt (mặt trời xế bóng) |
| điệt | 瓞: | điệt (thứ dưa nhỏ) |
| điệt | 耋: | điệt (tuổi thọ cỡ 70-80) |
| điệt | 蛭: | điệt (con đỉa) |
| điệt | 迭: | điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại) |
Gới ý 15 câu đối có chữ điệt:
Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên
Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi
Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh
Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

Tìm hình ảnh cho: điệt Tìm thêm nội dung cho: điệt

