Cao su chống va đập cửa

Từ: điệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ điệt:

dật, điệt [dật, điệt]

U+4F5A, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, die2;
Việt bính: jat6
1. [佚遊] dật du 2. [佚女] dật nữ;

dật, điệt

Nghĩa Trung Việt của từ 佚

(Động) Mất, tán thất.
◎Như: tán dật
tán thất.

(Tính)
Bị mất.
◎Như: dật thư sách cổ đã thất tán.

(Tính)
Tốt đẹp.
◇Khuất Nguyên : Vọng Dao Đài chi yển kiển hề, kiến Hữu Tùng chi dật nữ , (Li Tao ) Nhìn về phía Dao Đài thấy ánh sáng long lanh hề, thấy người con gái đẹp ở đất Hữu Tung.

(Tính)
Buông thả, phóng đãng.
§ Thông dật .
◎Như: dật nhạc nhạc phóng đãng, buông lung, dật du chơi bời phóng túng.

(Danh)
Lỗi lầm.
◇Thương quân thư : Dâm tắc sanh dật (Khai tắc ) Quá độ thì sinh ra lầm lỗi.

(Danh)
Họ Dật.Một âm là điệt.

(Phó)
Lần lượt, thay đổi nhau.

dật, như "ẩn dật; dư dật; dật dờ" (vhn)
giặt, như "trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)" (gdhn)

Nghĩa của 佚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: DẬT
chạy; thất lạc。 (xem "逸")。同"逸"。

Chữ gần giống với 佚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 佚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佚 Tự hình chữ 佚 Tự hình chữ 佚 Tự hình chữ 佚

điệt [điệt]

U+8FED, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: die2;
Việt bính: dit6;

điệt

Nghĩa Trung Việt của từ 迭

(Động) Đắp đổi, thay phiên.
◎Như: canh điệt
thay đổi.
◇Nguyễn Trãi : Hoan bi ưu lạc điệt vãng lai (Côn sơn ca ) Vui buồn lo sướng đổi thay nhau qua lại.

(Động)
Ngừng, thôi.
◇Thủy hử truyện : Bôn đáo lang hạ, chỉ kiến Chân Nhân hướng tiền, khiếu khổ bất điệt , , (Đệ nhất hồi) Chạy ra tới hành lang, chỉ thấy Chân Nhân hướng về phía trước, kêu khổ không ngớt.

(Động)
Kịp, đạt tới.

(Động)
Xâm lấn.

(Động)
Mất, thoát mất.

(Phó)
Lần lượt, luân lưu.
◇Thẩm Ước : Cương nhu điệt dụng (Tống thư Tạ Linh Vận ) Cứng mềm dùng lần lượt.

(Phó)
Nhiều lần, liên tiếp.
◎Như: điệt tao tỏa bại liên tiếp gặp phải thất bại.

dật, như "ẩn dật; dư dật; dật dờ" (vhn)
điệt, như "điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại)" (btcn)
giật, như "giật mình" (btcn)
dập, như "dập dìu, dập dềnh; dồn dập" (gdhn)
dắt, như "dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt" (gdhn)
dặt, như "dè dặt; dìu dặt" (gdhn)

Nghĩa của 迭 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆP, ĐIỆT
1. thay phiên; thay nhau; luân lưu。轮流;替换。
更迭
thay phiên nhau
2. nhiều lần; nhiều。屡次。
迭挫强敌
nhiều lần thắng giặc
迭有新发现。
có nhiều phát hiện mới
3. kịp; đuổi kịp。及2.。
忙不迭
vội vã; vội vàng.
Từ ghép:
迭出 ; 迭次 ; 迭代 ; 迭连 ; 迭忙 ; 迭起 ; 迭为宾主

Chữ gần giống với 迭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨒒, 𨒟,

Chữ gần giống 迭

, 迿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 迭 Tự hình chữ 迭 Tự hình chữ 迭 Tự hình chữ 迭

hí, điệt [hí, điệt]

U+54A5, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4, xi1, die2, zhi4;
Việt bính: dit6 hei3 zat6;

hí, điệt

Nghĩa Trung Việt của từ 咥

(Trạng thanh) Tiếng cười lớn.
◇Trữ Quang Nghĩa
: An tri phụ tân giả, Hí hí tiếu khinh bạc , (Điền gia tạp hứng ) Biết đâu người vác củi, Hê hê cười khinh bạc.Một âm là điệt.

(Động)
Cắn.
◇Dịch Kinh : Lí hổ vĩ, bất điệt nhân, hanh , , (Lí quái ) Đạp lên đuôi cọp, không cắn người, thuận lợi.

chối, như "chối cãi, từ chối" (vhn)
chúi, như "chúi mũi, chúi đầu" (btcn)
xổi, như "ăn xổi ở thì" (btcn)
hí, như "cười hi hí; ngựa hí" (gdhn)
trí, như "khoái trí" (gdhn)
xui, như "xui khiến, xui xẻo" (gdhn)
xủi, như "xủi bọt; xủi mả (múc đổ đi)" (gdhn)

Nghĩa của 咥 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỆT
cắn。咬;啮。
[xì]
Hán Việt: HÍ

cười; cười nhạo; cười ầm。笑;讥笑。

Chữ gần giống với 咥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

Chữ gần giống 咥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咥 Tự hình chữ 咥 Tự hình chữ 咥 Tự hình chữ 咥

điệt [điệt]

U+57A4, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: die2;
Việt bính: dit6;

điệt

Nghĩa Trung Việt của từ 垤

(Danh) Gò đất kiến đùn.
◇Thi Kinh
: Quán minh vu điệt, Phụ thán vu thất , (Bân phong , Đông san ) Chim sếu kêu nơi gò kiến, Vợ (nhớ chồng) than thở trong nhà.

(Danh)
Đống đất nhỏ.
◇Lã Thị Xuân Thu : Nhân chi tình bất quyết ư san, nhi quyết ư điệt , (Thận tiểu ) Tình thường người ta không ngã ở núi, mà lại vấp ở gò đất nhỏ.
điệt, như "nghị điệt (đống kiến đùn)" (gdhn)

Nghĩa của 垤 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỆT
đống đất nhỏ; đống。小土堆。
丘垤
gò đống
蚁垤(蚂蚁做窝时堆在穴口的小土堆)。
đống đất kiến đùn

Chữ gần giống với 垤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

Chữ gần giống 垤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 垤 Tự hình chữ 垤 Tự hình chữ 垤 Tự hình chữ 垤

điệt [điệt]

U+59EA, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi2;
Việt bính: zat6
1. [姪婦] điệt phụ 2. [表姪] biểu điệt 3. [令姪] lệnh điệt;

điệt

Nghĩa Trung Việt của từ 姪

(Danh) Tiếng xưng hô: Cháu. (1) Con của anh hay em trai mình.
◎Như: điệt nữ
, điệt tử . (2) Tiếng gọi con của bạn bè mình.
◎Như: hiền điệt , thế điệt . (3) Tiếng tự xưng đối với bậc tuổi tác tương đương với cha mình.

đẹt, như "đì đẹt, lẹt đẹt" (vhn)
diệt (btcn)
điệt, như "điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 姪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Chữ gần giống 姪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 姪 Tự hình chữ 姪 Tự hình chữ 姪 Tự hình chữ 姪

điệt, diễm [điệt, diễm]

U+6633, tổng 9 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: die2, yi4;
Việt bính: dit6;

điệt, diễm

Nghĩa Trung Việt của từ 昳

(Động) Xế bóng (mặt trời).

(Danh)
Xế chiều (lúc mặt trời ngả về tây).
◇Từ Kha
: Nãi dữ thống ẩm, tự bô chí điệt , (nghệ thuật loại ) Bèn cùng uống thỏa thích, từ sau trưa tới xế chiều.Một âm là diễm.

(Tính)
Diễm lệ tươi đẹp. ★Tương phản: tẩm lậu .
điệt, như "điệt (mặt trời xế bóng)" (gdhn)

Nghĩa của 昳 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 9
Hán Việt: ĐIỆT
xế bóng; ngả về phía tây。太阳偏西。
日昳
mặt trời xế bóng
[yì]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: DẬT
dung nhan đẹp đẽ。昳丽容貌美丽。

Chữ gần giống với 昳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆏, 𣆐,

Chữ gần giống 昳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昳 Tự hình chữ 昳 Tự hình chữ 昳 Tự hình chữ 昳

điệt [điệt]

U+7ED6, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 絰;
Pinyin: die2;
Việt bính: dit6;

điệt

Nghĩa Trung Việt của từ 绖

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 绖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (絰)
[dié]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆT
đai vải sô (tang phục)。古时丧服上的麻布带子。

Chữ gần giống với 绖:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绖

,

Chữ gần giống 绖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绖 Tự hình chữ 绖 Tự hình chữ 绖 Tự hình chữ 绖

điệt [điệt]

U+74DE, tổng 10 nét, bộ Qua 瓜
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: die2;
Việt bính: dit6;

điệt

Nghĩa Trung Việt của từ 瓞

(Danh) Thứ dưa nhỏ.

(Tính)
Qua điệt
tỉ dụ con cháu đông đúc phồn thịnh, nối dõi lâu đời.
điệt, như "điệt (thứ dưa nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 瓞 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 瓜 - Qua
Số nét: 10
Hán Việt: ĐIỆT
dưa đèo; dưa ngọn; dưa nhỏ。小瓜。
绵绵瓜瓞(比喻子孙昌盛)。
con đàn cháu đống

Chữ gần giống với 瓞:

, , , ,

Chữ gần giống 瓞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓞 Tự hình chữ 瓞 Tự hình chữ 瓞 Tự hình chữ 瓞

điệt [điệt]

U+800A, tổng 10 nét, bộ Lão 老
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: die4;
Việt bính: ;

điệt

Nghĩa Trung Việt của từ 耊

(Danh)
§ Cũng như điệt
.

Chữ gần giống với 耊:

,

Chữ gần giống 耊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耊 Tự hình chữ 耊 Tự hình chữ 耊 Tự hình chữ 耊

điệt [điệt]

U+7D70, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: die2;
Việt bính: dit6;

điệt

Nghĩa Trung Việt của từ 絰

(Danh) Đai bằng dây gai dây sắn dùng làm tang phục ngày xưa.
§ Thứ đội trên đầu gọi là thủ điệt
, thắt ở lưng gọi là yêu điệt .

(Động)
Mặc đồ tang.
◇Lễ Kí : Giai điệt nhi xuất (Đàn cung thượng ) Đều mặc đồ tang đi ra.

Chữ gần giống với 絰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Dị thể chữ 絰

,

Chữ gần giống 絰

, , , , , , , , , 緿,

Tự hình:

Tự hình chữ 絰 Tự hình chữ 絰 Tự hình chữ 絰 Tự hình chữ 絰

điệt [điệt]

U+800B, tổng 12 nét, bộ Lão 老
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: die4, die2;
Việt bính: dit6;

điệt

Nghĩa Trung Việt của từ 耋

(Danh) Tuổi cao, tuổi lớn.
◇Thuyết văn giải tự
: Điệt, niên bát thập viết điệt , .

(Danh)
Phiếm chỉ người già, người cao tuổi.
điệt, như "điệt (tuổi thọ cỡ 70-80)" (gdhn)

Nghĩa của 耋 trong tiếng Trung hiện đại:

[dié]Bộ: 老 (耂,考) - Lão
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆT
thượng thọ; người già trên 70 tuổi; người già。七八十岁的年纪,泛指老年。
耄耋之年
tuổi thượng thọ

Chữ gần giống với 耋:

, , ,

Chữ gần giống 耋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耋 Tự hình chữ 耋 Tự hình chữ 耋 Tự hình chữ 耋

điệt [điệt]

U+86ED, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4, zhe2;
Việt bính: zat6;

điệt

Nghĩa Trung Việt của từ 蛭

(Danh) Con đỉa.
§ Còn gọi là thủy điệt
. Thứ lớn gọi là mã điệt , tục gọi là mã hoàng .

chấy, như "chấy rận" (vhn)
điệt, như "điệt (con đỉa)" (btcn)
chất, như "chất (con đỉa)" (gdhn)
chí, như "con chí (con chấy)" (gdhn)

Nghĩa của 蛭 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆT
con đỉa; đỉa。环节动物的一纲,体一般长而扁平,无刚毛,前后各有一个吸盘。生活在淡水中或湿润的地方,大多营半寄生生活,如水蛭、蚂蟥等。

Chữ gần giống với 蛭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Chữ gần giống 蛭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛭 Tự hình chữ 蛭 Tự hình chữ 蛭 Tự hình chữ 蛭

điệt, trật [điệt, trật]

U+8DCC, tổng 12 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: die1, die2, tu2;
Việt bính: dit3
1. [跌宕] điệt đãng;

điệt, trật

Nghĩa Trung Việt của từ 跌

(Động) Ngã, té.
◎Như: điệt thương
ngã đau, thiên vũ lộ hoạt, tiểu tâm điệt đảo , trời mưa đường trơn, coi chừng ngã.

(Động)
Sụt giá, xuống giá.
◎Như: vật giá điệt liễu bất thiểu vật giá xuống khá nhiều.

(Động)
Giậm chân.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Duẫn ngưỡng diện điệt túc, bán thưởng bất ngữ , (Đệ cửu hồi) (Vương) Doãn ngửa mặt giậm chân, một lúc không nói gì.

(Tính)
Đè nén (cách hành văn).
◎Như: điệt đãng đè nén, ba chiết (văn chương).

(Danh)
Sai lầm.
◇Hậu Hán Thư : Nghiệm vô hữu sai điệt (Luật lịch trung ) Xét ra không có gì sai lầm.
§ Ta quen đọc là trật.

trặc, như "trặc khớp" (vhn)
trật, như "thi trật" (btcn)
trượt, như "trượt chân; trượt băng; thi trượt" (btcn)
chợt, như "chợt thấy, chợt nghe" (gdhn)
đột, như "đột ngột, đột nhiên, đường đột" (gdhn)
trớt, như "trớt môi" (gdhn)
xợt, như "xợt đầu gối" (gdhn)
xớt, như "ngọt xớt" (gdhn)

Nghĩa của 跌 trong tiếng Trung hiện đại:

[diē]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆT
1. ngã; té。摔1.。
跌跤
ngã; té
跌倒了又爬起来了。
té xuống lại bò dậy
2. rơi xuống; rớt (vật thể)。(物体)落下。
跌水
rơi xuống nước
3. hạ; giảm; xuống (vật giá)。(物价)下降。
金价跌了百分之二。
giá vàng hạ 2 phần trăm.
Từ ghép:
跌打损伤 ; 跌宕 ; 跌宕昭彰 ; 跌荡 ; 跌倒 ; 跌跌跄跄 ; 跌跌撞撞 ; 跌份 ; 跌风 ; 跌幅 ; 跌价 ; 跌交 ; 跌脚捶胸 ; 跌跤 ; 跌落 ; 跌水 ; 跌眼镜 ; 跌足

Chữ gần giống với 跌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

Chữ gần giống 跌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跌 Tự hình chữ 跌 Tự hình chữ 跌 Tự hình chữ 跌

thiếp, điệt [thiếp, điệt]

U+8DD5, tổng 12 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: die2, tie1, dian3;
Việt bính: cip3 dim3 dip6;

thiếp, điệt

Nghĩa Trung Việt của từ 跕

(Động) Kéo lê dép mà đi.
◇Sử Kí
: Nữ tử tắc cổ minh sắt, thiếp tỉ, du mị quý phú, nhập hậu cung, biến chư hầu , , , , (Hóa thực truyện ) Con gái thì đánh đàn sắt, lê dép, làm say đắm những người quyền quý, vào trong cung, khắp các chư hầu.

(Động)
Bay sát mặt nước.
◇Tống Chi Vấn : Diên kị nam nhi thiếp thủy, Nhạn ái bắc nhi tùy xa , (Vi vi đặc tiến dĩ hạ tế nhữ nam vương văn ) Diều hâu ghét phương nam mà bay sát nước, Nhạn ưa phương bắc nên bay theo xe.Một âm là điệt.

(Phó)
Điệt điệt rơi xuống, thấp là là.
◇Hậu Hán Thư : Hạ lạo thượng vụ, độc khí trùng chưng, ngưỡng thị phi diên điệt điệt đọa thủy trung , , (Mã Viện truyện ) Dưới ngập lụt trên sương mù, khí độc bốc lên ngùn ngụt, ngẩng thấy diều hâu bay là là rơi vào trong nước.

chồm, như "chồm lên; chồm hỗm" (vhn)
chổm, như "Chúa Chổm; chổm dậy" (btcn)
chỗm, như "ngồi chồm chỗm" (btcn)
chụm, như "chụm lại, chụm chân" (btcn)
nhổm, như "nhổm dậy" (btcn)
xổm, như "ngồi xổm" (btcn)
nhồm, như "bò lồm nhồm" (gdhn)

Nghĩa của 跕 trong tiếng Trung hiện đại:

[diē]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆP
ngã; rơi; té。跌倒;降落。

Chữ gần giống với 跕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

Chữ gần giống 跕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跕 Tự hình chữ 跕 Tự hình chữ 跕 Tự hình chữ 跕

Dịch điệt sang tiếng Trung hiện đại:

侄子 《弟兄或其他同辈男性亲属的儿子。也称朋友的儿子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: điệt

điệt:điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu)
điệt:nghị điệt (đống kiến đùn)
điệt:điệt tử (cháu trai), điệt nữ (cháu gái), điệt tôn (con trai của cháu)
điệt:điệt (mặt trời xế bóng)
điệt:điệt (thứ dưa nhỏ)
điệt:điệt (tuổi thọ cỡ 70-80)
điệt:điệt (con đỉa)
điệt:điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại)

Gới ý 15 câu đối có chữ điệt:

Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên

Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm

Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

điệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điệt Tìm thêm nội dung cho: điệt