Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹈, chiết tự chữ DẠO, ĐẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹈:
蹈
Pinyin: dao3, dao4;
Việt bính: dou6 tou1
1. [高蹈] cao đạo 2. [復蹈前轍] phục đạo tiền triệt;
蹈 đạo
Nghĩa Trung Việt của từ 蹈
(Động) Giẫm, xéo, đạp lên.◎Như: bạch nhận khả đạo dã 白刃可蹈也 có thể đạp lên gươm đao, trùng đạo phúc triệt 重蹈覆轍 lại giẫm lên vết cũ (lập lại sai lầm trước).
(Động) Giậm chân, nhảy múa.
◎Như: thủ vũ túc đạo 手舞足蹈 hoa chân múa tay.
(Động) Xông pha, lao vào.
◇Sử Kí 史記: Đạo đông hải nhi tử nhĩ, ngô bất nhẫn vi chi dân dã 蹈東海而死耳, 吾不忍為之民也 (Lỗ Trọng Liên truyện 魯仲連傳) Nhảy xuống biển đông mà chết, chứ ta không đành chịu làm dân (của nhà Tần vô đạo).
(Động) Làm theo, thực hành.
◎Như tuần quy đạo củ 循規蹈矩 tuân thủ lễ pháp, không vượt ra ngoài quy tắc.
(Danh) Hành xử (của con người).
◎Như: cao đạo 高蹈 hành xử thanh cao (ẩn dật).
dạo, như "bán dạo; dạo chơi" (vhn)
đạo, như "vũ đạo" (btcn)
Nghĩa của 蹈 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎo]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẠO
1. giẫm; đạp。践踏;踩。
赴汤蹈火
xông vào nơi dầu sôi lửa bỏng
重蹈覆辙
giẫm lên vết xe đổ
循规蹈矩。
theo đúng quy củ
2. nhảy; nhảy nhót。跳动。
舞蹈
nhảy múa
手舞足蹈
khoa tay múa chân; khua chân múa tay
Từ ghép:
蹈海 ; 蹈袭
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẠO
1. giẫm; đạp。践踏;踩。
赴汤蹈火
xông vào nơi dầu sôi lửa bỏng
重蹈覆辙
giẫm lên vết xe đổ
循规蹈矩。
theo đúng quy củ
2. nhảy; nhảy nhót。跳动。
舞蹈
nhảy múa
手舞足蹈
khoa tay múa chân; khua chân múa tay
Từ ghép:
蹈海 ; 蹈袭
Chữ gần giống với 蹈:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹈
| dạo | 蹈: | bán dạo; dạo chơi |
| đạo | 蹈: | vũ đạo |

Tìm hình ảnh cho: 蹈 Tìm thêm nội dung cho: 蹈
