Chữ 蓥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓥, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蓥:

蓥

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓥

蓥

Chiết tự chữ 蓥

1. 蓥 cấu thành từ 3 chữ: 草, 冖, 金
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 冖 mịch
  • 金 ghim, găm, kim
  • 2. 蓥 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 冖, 金
  • 艸 tháu, thảo
  • 冖 mịch
  • 金 ghim, găm, kim
  • 3. 蓥 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 冖, 金
  • 艹 thảo
  • 冖 mịch
  • 金 ghim, găm, kim
  • []

    U+84E5, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎣;
    Pinyin: ying2;
    Việt bính: jing4;

    蓥

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓥


    Nghĩa của 蓥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎣)
    [yíng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 13
    Hán Việt: OANH
    Hoa Oanh (tên núi, ở tỉnh Tây Xuyên.)。华蓥,山名,在四川。

    Chữ gần giống với 蓥:

    蓥, 蓧, 蓪, 蓫, 蓬, 蓮, 蓽, 蔀, 蔭, 蔯,

    Dị thể chữ 蓥

    鎣,

    Chữ gần giống 蓥

    鉐, 鋔, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓥 Tự hình chữ 蓥 Tự hình chữ 蓥 Tự hình chữ 蓥

    蓥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓥 Tìm thêm nội dung cho: 蓥