Từ: 跳鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàoxié] giày nhảy。跳高、跳远时穿的一种轻便皮鞋和跑鞋相似,前后掌都有钉子。是钉鞋的一种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)
跳鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳鞋 Tìm thêm nội dung cho: 跳鞋