Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 勳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勳, chiết tự chữ HUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勳:
勳
Pinyin: xun1;
Việt bính: fan1
1. [勳業] huân nghiệp;
勳 huân
Nghĩa Trung Việt của từ 勳
(Danh)§ Cũng như huân 勲.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhân gian huân nghiệp nhược trường tại 人間勳業若長在 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Công nghiệp ở đời nếu còn mãi.
huân, như "huân chương; huân tước" (vhn)
Chữ gần giống với 勳:
勳,Dị thể chữ 勳
勛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勳
| huân | 勳: | huân chương; huân tước |

Tìm hình ảnh cho: 勳 Tìm thêm nội dung cho: 勳
