Chữ 勳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勳, chiết tự chữ HUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勳:

勳 huân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勳

Chiết tự chữ huân bao gồm chữ 熏 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勳 cấu thành từ 2 chữ: 熏, 力
  • hun, huân
  • lực, sức, sực, sựt
  • huân [huân]

    U+52F3, tổng 16 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xun1;
    Việt bính: fan1
    1. [勳業] huân nghiệp;

    huân

    Nghĩa Trung Việt của từ 勳

    (Danh)
    § Cũng như huân
    .
    ◇Nguyễn Du : Nhân gian huân nghiệp nhược trường tại (Đồng Tước đài ) Công nghiệp ở đời nếu còn mãi.
    huân, như "huân chương; huân tước" (vhn)

    Chữ gần giống với 勳:

    ,

    Dị thể chữ 勳

    ,

    Chữ gần giống 勳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勳 Tự hình chữ 勳 Tự hình chữ 勳 Tự hình chữ 勳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勳

    huân:huân chương; huân tước
    勳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勳 Tìm thêm nội dung cho: 勳