Cao su chống va đập cửa
Chữ 崁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崁, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 崁:
崁
Pinyin: kan4;
Việt bính: ham3;
崁
Nghĩa Trung Việt của từ 崁
Nghĩa của 崁 trong tiếng Trung hiện đại:
[kàn]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 10
Hán Việt: KHẢM
Xích Khảm (tên đất ở Đài Loan, Trung Quốc)。赤嵌(Ch́kàn),地名,在台湾省。
Số nét: 10
Hán Việt: KHẢM
Xích Khảm (tên đất ở Đài Loan, Trung Quốc)。赤嵌(Ch́kàn),地名,在台湾省。
Chữ gần giống với 崁:
㟇, 㟈, 㟉, 㟊, 㟋, 㟌, 㟍, 㟎, 㟏, 㟐, 㟑, 㟒, 㟓, 㟔, 㟖, 峨, 峩, 峪, 峭, 峯, 峰, 峱, 峴, 島, 峺, 峻, 峽, 峿, 崀, 崁, 崂, 崃, 崄, 𡸇, 𡸈, 𡸏,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 崁 Tìm thêm nội dung cho: 崁
