Chữ 嘷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘷, chiết tự chữ HÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘷:

嘷 hào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘷

Chiết tự chữ hào bao gồm chữ 口 臯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘷 cấu thành từ 2 chữ: 口, 臯
  • khẩu
  • cao
  • hào [hào]

    U+5637, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao2, liao4;
    Việt bính: hou4;

    hào

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘷


    § Cũng như hào
    .
    hào, như "hào (tiếng chó sói hú)" (gdhn)

    Nghĩa của 嘷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [háo]Bộ: 口- Khẩu
    Số nét: 15
    Hán Việt: HÀO
    gầm; rống。野兽吼叫。

    Chữ gần giống với 嘷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

    Dị thể chữ 嘷

    ,

    Chữ gần giống 嘷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘷 Tự hình chữ 嘷 Tự hình chữ 嘷 Tự hình chữ 嘷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘷

    hào:hào (tiếng chó sói hú)
    嘷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘷 Tìm thêm nội dung cho: 嘷