Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘷, chiết tự chữ HÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘷:
嘷
Pinyin: hao2, liao4;
Việt bính: hou4;
嘷 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 嘷
§ Cũng như hào 嗥.
hào, như "hào (tiếng chó sói hú)" (gdhn)
Nghĩa của 嘷 trong tiếng Trung hiện đại:
[háo]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: HÀO
gầm; rống。野兽吼叫。
Số nét: 15
Hán Việt: HÀO
gầm; rống。野兽吼叫。
Chữ gần giống với 嘷:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Dị thể chữ 嘷
嗥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘷
| hào | 嘷: | hào (tiếng chó sói hú) |

Tìm hình ảnh cho: 嘷 Tìm thêm nội dung cho: 嘷
