Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 襴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襴, chiết tự chữ LAN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 襴:
襴
Biến thể giản thể: 襕;
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;
襴 lan
◇Tây sương kí 西廂記: Ô sa tiểu mạo diệu nhân minh, bạch lan tịnh, giác đái ngạo hoàng thinh 烏紗小帽耀人明, 白襴淨, 角帶傲黃鞓 (Đệ nhị bổn, đệ nhị chiết) Mũ nhỏ bằng sa đen chiếu sáng người, áo bào trắng bong, đai bạc ngạo dây thắt lưng da vàng.
Pinyin: lan2;
Việt bính: laan4;
襴 lan
Nghĩa Trung Việt của từ 襴
(Danh) Ngày xưa, thứ áo và quần may liền nhau.◇Tây sương kí 西廂記: Ô sa tiểu mạo diệu nhân minh, bạch lan tịnh, giác đái ngạo hoàng thinh 烏紗小帽耀人明, 白襴淨, 角帶傲黃鞓 (Đệ nhị bổn, đệ nhị chiết) Mũ nhỏ bằng sa đen chiếu sáng người, áo bào trắng bong, đai bạc ngạo dây thắt lưng da vàng.
Chữ gần giống với 襴:
襴,Dị thể chữ 襴
襕,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 襴 Tìm thêm nội dung cho: 襴
