Chữ 襴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襴, chiết tự chữ LAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 襴:

襴 lan

Đây là các chữ cấu thành từ này: 襴

襴

Chiết tự chữ 襴

Chiết tự chữ lan bao gồm chữ 衣 闌 hoặc 衤 闌 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襴 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 闌
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 闌 lan, làn
  • 2. 襴 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 闌
  • 衤 y
  • 闌 lan, làn
  • lan [lan]

    U+8974, tổng 22 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 襕;
    Pinyin: lan2;
    Việt bính: laan4;

    襴 lan

    Nghĩa Trung Việt của từ 襴

    (Danh) Ngày xưa, thứ áo và quần may liền nhau.
    ◇Tây sương kí 西
    廂記: Ô sa tiểu mạo diệu nhân minh, bạch lan tịnh, giác đái ngạo hoàng thinh 烏紗小帽耀人明, 白襴淨, 角帶傲黃鞓 (Đệ nhị bổn, đệ nhị chiết) Mũ nhỏ bằng sa đen chiếu sáng người, áo bào trắng bong, đai bạc ngạo dây thắt lưng da vàng.

    Chữ gần giống với 襴:

    襴,

    Dị thể chữ 襴

    襕,

    Chữ gần giống 襴

    攔, 褑, 褘, 褗, 褖, 褕, 褔, 褓, 褐, 褚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襴 Tự hình chữ 襴 Tự hình chữ 襴 Tự hình chữ 襴

    襴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襴 Tìm thêm nội dung cho: 襴