Từ: 白无瑕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白无瑕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白无瑕 trong tiếng Trung hiện đại:

[báiwúxiá] hoàn mỹ; ngọc bích không tỳ vết; hoàn hảo; không tí khiếm khuyết 。洁白的美玉上没有一点儿小斑点。比喻人或事物十全十美。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑕

:Hà (tên họ)
白无瑕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白无瑕 Tìm thêm nội dung cho: 白无瑕