Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đau

Nghĩa đau trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Cảm thấy khó chịu ở một bộ phận của cơ thể bị tổn thương: Đau tay; Đau dạ dày; Đau khớp 2. Mắc bệnh: Đói ăn rau, đau uống thuốc (tng) 3. Cảm thấy xót xa: Nhìn thấy vợ con đói rách mà đau 4. Làm cho buồn khổ: Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời (tng). // trgt. Bị thua thiệt nặng: Một trận thua đau."]

Dịch đau sang tiếng Trung hiện đại:

病; 痾 《生理上或心理上发生的不正常的状态。》đau mới khỏi.
病刚好。
《发生疾病。》
đau mắt
害眼
《药物等刺激皮肤或黏膜使感觉疼痛。》
《因动作过猛, 使一部分筋肉受伤而疼痛。》
痛; 疼; 疼痛 《疾病创伤等引起的难受的感觉。》
《某些物质刺激皮肤或黏膜使发生微痛。》
苦痛; 痛切; 痛苦。《身体或精神感到非常难受。》
đau lòng.
痛心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đau

đau:đau đáu
đau𠲢:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau:đau đáu
đau:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau𤴬:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau:đau đớn, đau ốm, đau thương
đau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đau Tìm thêm nội dung cho: đau