Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 宵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宵, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宵:
宵
Pinyin: xiao1;
Việt bính: siu1
1. [元宵] nguyên tiêu;
宵 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 宵
(Danh) Đêm.◎Như: trung tiêu 中宵 nửa đêm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Dục đầu quý trang tá túc nhất tiêu 欲投貴莊借宿一宵 (Đệ nhị hồi) Muốn đến nhờ quý trang cho tá túc một đêm.
(Tính) Nhỏ bé.
◎Như: tiêu nhân 宵人 kẻ tiểu nhân.
tiêu, như "nguyên tiêu" (gdhn)
Nghĩa của 宵 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāo]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: TIÊU
ban đêm。夜。
元宵 。
nguyên tiêu (tết rằm tháng giêng, âm lịch).
春宵 。
đêm xuân
通宵
。 thâu đêm
Từ ghép:
宵旰 ; 宵禁 ; 宵小 ; 宵衣旰食
Số nét: 10
Hán Việt: TIÊU
ban đêm。夜。
元宵 。
nguyên tiêu (tết rằm tháng giêng, âm lịch).
春宵 。
đêm xuân
通宵
。 thâu đêm
Từ ghép:
宵旰 ; 宵禁 ; 宵小 ; 宵衣旰食
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宵
| tiêu | 宵: | nguyên tiêu |

Tìm hình ảnh cho: 宵 Tìm thêm nội dung cho: 宵
