Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 龐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龐, chiết tự chữ BÀNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龐:
龐
Biến thể giản thể: 庞;
Pinyin: pang2;
Việt bính: pong4
1. [龐碩] bàng thạc;
龐 bàng
◎Như: bàng đại 龐大 to lớn.
(Tính) Rối ren, ngổn ngang, tạp loạn.
◎Như: bàng tạp 龐雜 bề bộn.
(Danh) Mặt mày, diện mạo.
◎Như: diện bàng 面龐 diện mạo.
◇Tây sương kí 西廂記: Y quan tế sở bàng nhi tuấn 衣冠濟楚龐兒俊 (Đệ nhị bổn 第一本) Áo mũ chỉnh tề mặt mày tuấn tú.
(Danh) Họ Bàng.
bàng, như "họ Hồng Bàng" (vhn)
Pinyin: pang2;
Việt bính: pong4
1. [龐碩] bàng thạc;
龐 bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 龐
(Tính) Cao lớn.◎Như: bàng đại 龐大 to lớn.
(Tính) Rối ren, ngổn ngang, tạp loạn.
◎Như: bàng tạp 龐雜 bề bộn.
(Danh) Mặt mày, diện mạo.
◎Như: diện bàng 面龐 diện mạo.
◇Tây sương kí 西廂記: Y quan tế sở bàng nhi tuấn 衣冠濟楚龐兒俊 (Đệ nhị bổn 第一本) Áo mũ chỉnh tề mặt mày tuấn tú.
(Danh) Họ Bàng.
bàng, như "họ Hồng Bàng" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龐
| bàng | 龐: | họ Hồng Bàng |

Tìm hình ảnh cho: 龐 Tìm thêm nội dung cho: 龐
