Nghĩa của 身板 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnbǎn] thân thể。(身板儿)身体;体格。
他身板儿挺结实。
thân thể anh ấy rất rắn chắc.
他身板儿挺结实。
thân thể anh ấy rất rắn chắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 身板 Tìm thêm nội dung cho: 身板
