Cao su chống va đập cửa

Từ: 软绵绵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 软绵绵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 软绵绵 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruǎnmiānmiān] 1. mềm mại; mềm。(软绵绵的)形容柔软。
麦苗毛茸茸的软绵绵的,像马鬃一样。
lúa mạch mềm mại như bờm ngựa.
2. yếu đuối; yếu; yếu ớt。形容软弱无力。
病虽好了,身体还是软绵绵的。
bệnh đã khỏi, nhưng người vẫn còn yếu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên:miên (bông mới); miên man
软绵绵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 软绵绵 Tìm thêm nội dung cho: 软绵绵